SO NONE in Vietnamese translation

[səʊ nʌn]
[səʊ nʌn]
vì vậy không có
so there is no
so there isn't
therefore there is no
thus there is no
so have no
vì vậy không ai
so no one

Examples of using So none in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chainlink is currently in beta, so none of its functionality(nor that of the LINK token) has been verified.
Chainlink hiện đang ở giai đoạn thử nghiệm, do đó, không có chức năng nào của nó( cũng không phải là mã thông báo LINK) đã được xác minh.
We turn off each of these four so none of them have an actual impact on future months' revenue.
Chúng tôi tắt từng cái trong số bốn cái này để không ai trong số chúng có tác động thực sự đến doanh thu của các tháng trong tương lai.
So none of this mishegas of letting everybody go into whatever car they want.
Vậy không chiếc thang nào cho phép tất cả mọi người vào buồng thang máy họ thích.
Russia does not extradite its own citizens, so none of Russian suspects are expected to appear in a Dutch court.
Nga sẽ không dẫn độ công dân của chính họ, do đó, không nghi can người Nga nào sẽ xuất hiện tại tòa án Hòa Lan.
Each shelf has an upward lip which is made so none of your product will ever slide off.
Mỗi kệ có một môi trở lên được tạo ra để không sản phẩm nào của bạn sẽ trượt ra ngoài.
Each image is free to use thanks to creative commons public domain dedication, so none of the images have applicable copyrights.
Mỗi hình ảnh đều miễn phí để sử dụng nhờ commons sáng tạo, do đó không có hình ảnh có bản quyền được áp dụng.
In that aspect we are lucky because we don't have players to sell so none of my players are leaving in any circumstances.
Ở khía cạnh này, chúng tôi ổn bởi chúng tôi không có các cầu thủ để bán, do vậy không một cầu thủ nào của tôi ra đi dưới bất kỳ hình thức nào.
So of course, random sequences of instructions are very unlikely to sort numbers, so none of them will really do it.
Và đương nhiên, dãy câu lệnh ngẫu nhiên sẽ không có xu hướng sắp xếp các con số, vì vậy, không một câu lệnh nào sẽ thực sự thực hiện nhiệm vụ ấy.
Any path you specify here is assumed to apply recursively, so none of the child folders will show overlays either.
Bất kỳ đường dẫn nào mà bạn chỉ định ở đây được giả định để áp dụng một cách đệ quy, do đó, không có thư mục con nào hiển thị lớp phủ.
Well I'm not old or have cancer, so none of those things apply to me.
Mình không phải là bác sĩ, cũng chưa bị ung thư nên không phán nhiều mấy chuyện này.
It will also remind us that there is no Father without sons or daughters, so none of us is an only child.
Lời này cũng nhắc nhớ chúng ta rằng không có Người Cha mà không có các con trai hay con gái, vì thế không một ai trong chúng ta là con duy nhất cả.
As none can improve upon the human body, so none can improve upon the Bible.
không ai có thể cải thiện cơ thể con người, nên không ai có thể cải thiện được Kinh Thánh.
Special channels enable the efficient and complete removal of air so none is left trapped in“pockets” around the food.
Các kênh đặc biệt cho phép loại bỏ không khí hiệu quả và hoàn toàn để không bị bỏ lại trong các túi bí mật của xung quanh thực phẩm.
Because the sun is so bright, the camera adjusts the shutter speed so none of your image is too bright.
Vì mặt trời quá sáng, máy ảnh điều chỉnh tốc độ màn trập nên không có hình ảnh nào của bạn quá sáng.
Sahil Lavingia left Pinterest just before his one year mark, so none of his stock options vested.
Sahil Lavingia đã rời Pinterest ngay trước dấu mốc tròn một năm làm việc, và vì thế chẳng ai nhận được quyền mua bán cổ phần của anh.
Further projects were planned until the club went into administration in May 2002 so none have taken place.
Nhiều dự án khác đã được lên kế hoạch cho đến khi CLB lâm vào khủng hoảng kinh tế vào tháng 5 năm 2002 vì thế không dự án nào được thực hiện.
is handled by and within the third party, so none of the transacted funds belong to either Mark
giải quyết bởi một bên thứ ba, vì vậy không có quỹ giao dịch nào thuộc về Mark
It will remind us that just as there are no sons or daughters without a Father, so none of us is ever alone in this world.
Lời ấy sẽ nhắc nhở chúng ta rằng không có con trai hay con gái nếu không có Cha, vì vậy không ai trong chúng ta lại có lúc mồ côi trong thế giới này.
Jesus says this so none of us will think that our own suffering, apart from Christ,
Chúa Giê- su phán điều này để không một người nào trong chúng ta sẽ nghĩ
With his back to the other guests so none of them could see, Jack laced his fingers with hers and pulled her closer,
Quay lưng về phía những vị khách khác để không ai có thể nhìn thấy,
Results: 64, Time: 0.0512

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese