SOME MANAGERS in Vietnamese translation

[sʌm 'mænidʒəz]
[sʌm 'mænidʒəz]
một số nhà quản lý
some managers
some regulators
một vài HLV
một số người quản lý
some people manage
some individuals handle
some managers

Examples of using Some managers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Some managers have a distinct personality style while others are combinations of two or three styles.
Một số người có phong cách cá nhân khác biệt trong khi những người khác lại có sự kết hợp giữa hai, hoặc ba phong cách.
Some managers who experience this abuse can reframe their experience so it does not reflect their behaviour and actually makes them better leaders.
Một số nhà quản lý trải qua thời gian bị lạm dụng này có thể điều chỉnh lại trải nghiệm của họ để nó không phản ánh hành vi của họ, và thực sự khiến họ trở thành những nhà lãnh đạo tốt hơn".
To break the cycle, rather than reaching for the latest technologies, some managers have gone back to basics and have emerged with lasting return and a competitive advantage.
Để phá vỡ chu kỳ, thay vì tiếp cận các công nghệ mới nhất, một số nhà quản lý đã quay trở lại vấn đề cơ bản và đã nổi lên với lợi nhuận lâu dài và lợi thế cạnh tranh.
In the 1950s, some managers used this term to describe the simultaneous staffing of sick days on the day after Thanksgiving for a weekend break.
Vào những năm 1950, một số nhà quản lý dùng từ này để mô tả hiện tượng nhân viên đồng loạt xin nghỉ ốm trong ngày sau Lễ Tạ ơn để nghỉ xuyên sang cuối tuần.
According to research commissioned by TCM FORKLIFTS, it was found that some managers were focusing on core operating costs such as fuel and maintenance,
Theo nghiên cứu của TCM forklifts, một số nhà quản lý đã tập trung vào chi phí vận hành cốt lõi
Despite this, some managers take the sales funnel too narrowly- only as a reporting term,
Mặc dù vậy, một số nhà quản lý sử dụng kênh bán hàng quá hẹp- chỉ
Some managers choose to implement a system of color-coding on picking lists that can either organize items by warehouse area or by customer priority, where certain colors indicate high-volume clients.
Một số nhà quản lý chọn thực hiện một hệ thống mã màu trên các danh sách lựa chọn có thể tổ chức các hạng mục theo khu vực nhà kho hoặc theo mức độ ưu tiên của khách hàng, trong đó một số màu cho thấy khách hàng có dung lượng lớn.
Soliciting constructive criticism from your supervisor might require a little effort on your part, since some managers are hesitant to volunteer feedback to their.
Xin những lời góp ý xây dựng từ người giám sát của bạn có thể đòi hỏi một chút nỗ lực từ phía bạn, vì một số nhà quản lý sẽ ngại đưa ra phản hồi cho nhân viên của mình.
To make the index liquid, these terms must include provisions for redemptions that some managers may consider too onerous to be acceptable.
Để làm cho chỉ số này linh động, những điều khoản này phải bao gồm các điều khoản về các chuộc lại mà một số nhà quản lý có thể xem là quá nặng nề để có thể chấp nhận được.
2016, a refreshing day, HT Fine Chemical Co., LtdGeneral Manager Fang Weihong, along with some managers and employees participated the groundbreaking ceremonyof the newly established com… view.
Tổng giám đốc Fang Weihong, cùng với một số nhà quản lý và nhân viên đã tham dự buổi lễ động thổ của com mới được thành lập… view.
I also believe that some clubs, or some managers, have good friends in the right chairs and I don't have them.”.
tôi cũng tin một số CLB hay một số HLV có bạn bè ở trong đó( ám chỉ nâng đỡ- PV) còn tôi thì không".
I also believe that some clubs, or some managers, have good friends in the right chairs
tôi cũng tin một số CLB hay một số HLV có bạn bè' tay trong'
Some managers assume a key role in negotiating deals with suppliers to get the best prices and potentially reduce a restaurant's operating costs.
Một số quản lý đóng vai trò quan trọng trong đàm phán giao dịch với các nhà cung cấp để có được giá tốt nhất và có khả năng làm giảm chi phí vận hành của nhà hàng.
Some managers have realized that their company still lacks of some competitive competencies, necessary for the company's success. One of these competencies is the clear understanding of Supply chain management.
Nhiều nhà quản lý hiện nay đă nhận thấy được tổ chức của mình vẫn còn thiếu một vài năng lực cạnh tranh cần thiết cho sự thành công& một trong số đó là việc không thực sự hiểu rỏ về Quản trị chuỗi cung ứng.
Some managers seem to have no long term memory, so they only
Một vài sếp dường như không có trí nhớ tốt,
One former executive recalled that, at an offsite retreat where some managers suggested that employees should start communicating more with each other, Mr. Bezos stood up
Một cựu giám đốc của Amazon nhớ lại, khi một số quản lý đề nghị rằng các nhân viên nên giao tiếp nhiều hơn với nhau,
Some managers when they buy players, when it is
Một số HLV khi mua cầu thủ theo ý muốn của họ,
Some managers spend a lot of time dealing with things that their staff consider urgent, but in fact they are not important because they are not related to the company's tasks and goals.
Một số nhà quản trị mất quá nhiều thời gian cho việc giải quyết các vấn đề được nhân viên cho là khẩn cấp, nhưng thực ra lại không quan trọng vì những vấn đề đó không gắn với nhiệm vụ và mục tiêu của công ty.
Many HR professionals blame the leaders for not seeing the value of their function to the organization, while some managers see HR as the roadblock to doing what needs to be done.
Nhiều chuyên gia nhân sự đổ lỗi cho các nhà lãnh đạo đã không nhìn thấy giá trị và chức năng của họ trong tổ chức, trong khi lại có một vài nhà quản lý thấy nhân sự như là một rào cản trong quá trình thực hiện những điều cần làm.
On this particular issue, some managers seem to have concluded in the 1990s that heavyweight teams were the“answer,”
Về vấn đề cụ thể này, trong những năm 1990, một số nhà quản lý dường như đã kết luận
Results: 77, Time: 0.0415

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese