SPACE LAUNCH in Vietnamese translation

[speis lɔːntʃ]
[speis lɔːntʃ]
phóng không gian
space launch
space launch
phóng vũ trụ
space launch
gian khởi động
boot space
space launch
khởi chạy không gian

Examples of using Space launch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Artemis 1 will be the first integrated flight test of NASA's deep space exploration system- the Orion capsule, Space Launch System(SLS) rocket
Artemis 1 sẽ là chuyến bay thử nghiệm tích hợp đầu tiên của hệ thống thám hiểm không gian sâu của NASA: tàu vũ trụ Orion, tên lửa Hệ thống phóng không gian( SLS)
Other sources agree that it seems likely that the Trump administration will take a hard look at costly NASA programmes, such as the Space Launch System and Orion spacecraft, which could be replaced by cheaper, private alternatives.
Họ cũng đồng ý rằng dường như chính quyền Trump sẽ có một lập trường cứng rắn với các chương trình NASA tốn kém như Space Launch System và tàu vũ trụ Orion, mà có thể được thay thế bởi các tùy chọn rẻ hơn.
as well as the Space Launch System and other present day spacecraft.
Hệ thống phóng không gian và tàu vũ trụ ngày nay.
by other vehicles including NASA's Space Launch System or United Launch Alliance's Atlas 5.
bởi các phương tiện khác như hệ thống Space Launch của NASA hoặc Atlas 5 của United Launch Alliance.
NASA have also recently announced that they wish to undertake a similar mission, setting astronauts off on the first flight of it's next big rocket, the Space Launch System.
NASA cũng vừa ban bố rằng họ đang mong muốn thực hành một nhiệm mùa tương tự, thiết lập những phi hành gia đi tại chuyến bay trước nhất của nó là nối tiếp theo tên lửa lớn, Space Launch System.
All four RS-25 rocket engines are seen attached to the first core stage of NASA's Space Launch System megarocket in the Michoud Assembly Facility in New Orleans, Louisiana.
Tất cả bốn động cơ tên lửa RS- 25 được nhìn thấy gắn liền với giai đoạn cốt lõi đầu tiên của megarocket Hệ thống phóng không gian của NASA tại Cơ sở lắp ráp Michoud ở New Orleans, Louisiana.
NASA is preparing the B-2 test position to test the core stage of NASA's Space Launch System(SLS) in late 2016 and early 2017.
NASA đang chuẩn bị vị trí thử nghiệm B- 2 để thử nghiệm giai đoạn cốt lõi của Hệ thống phóng không gian( SLS) của NASA vào cuối năm 2016 và đầu năm 2017.
by the National Aeronautics and Space Administration from Space Launch Complex 36A at Cape Canaveral,
Vũ trụ Hoa Kỳ từ Space Launch Complex 36A tại Mũi Canaveral,
rocket at 22:51 GMT on 27 June 2009, from Space Launch Complex 37B at the Cape Canaveral Air Force Station.
lúc 22: 51 GMT vào ngày 27 tháng 6 năm 2009, từ Space Launch Complex 37B tại Cape Canaveral Air Force Station.
On April 11, 2017, the United Launch Alliance Delta II second stage that will lift JPSS-1 into orbit Nov. 10 was hoisted into the gantry at Space Launch Complex 2 at Vandenberg Air Force Base in California.
Vào ngày 11 tháng 4 năm 2017, chiếc USS Launch II của Delta II đã đưa chiếc JPSS- 1 lên quỹ đạo vào ngày 10 tháng 11 đã được đưa vào khoang chứa tại Space Launch Complex 2 tại Căn cứ Không quân Vandenberg ở California.
days of its passing; the launch vehicle was given the name Space Launch System.
thiết bị phóng được đặt tên là" Space Launch System".
UN Security Council Resolution 2231, the Iranian regime fired off a space launch vehicle today.
chính quyền Iran đã phóng vào không gian một vệ tinh vào ngày hôm nay( 15/ 1).".
2009, but on both occasions claimed they were space launch vehicles.
họ đều tuyên bố đó là các thiết bị phóng vũ trụ.
the large-scale innovative projects, including the development of a new generation of nuclear-powered icebreakers and a heavy-class space launch center.
nhân thế hệ mới và một trung tâm không gian vũ trụ phóng tên lửa hạng nặng.
has already sent its Dragon capsule into orbit, proving that its space launch infrastructure is viable.
cơ sở hạ tầng phóng vào vũ trụ của nó là có thể tin tưởng.
the global community and UNSCR 2231, Iran's regime fired off a space launch vehicle today".
chính quyền Iran đã phóng vào không gian một vệ tinh vào ngày hôm nay( 15/ 1).".
needed to design and build a lunar lander, accelerate the Space Launch System rocket so that it can perform three launches by then,
tăng tốc tên lửa Hệ thống phóng không gian để có thể thực hiện ba lần phóng sau đó,
For missions beyond low Earth orbit(BLEO), NASA has been directed to develop the Space Launch System(SLS), a Saturn-V class rocket, and the two to six person, beyond low Earth orbit spacecraft, Orion.
Đối với các phi vụ bay ra ngoài quỹ đạo thấp quanh Trái Đất( low Earth orbit- BLEO), NASA đã triển khai phát triển tên lửa Space Launch System( SLS), một loại tên lửa lớp Saturn- V, và tàu không gian bay ra bên ngoài quỹ đạo thấp, tàu Orion, có khả năng mang theo từ hai đến sáu phi hành gia.
(3 kilograms) cubesat toward the comet in 2030 using NASA's huge Space Launch System rocket,
( 3 kg) cubesat về phía sao chổi vào năm 2030 bằng tên lửa Hệ thống phóng không gian khổng lồ của NASA,
Most notably, these include the rail-mounted processing building-- where space launch vehicles are assembled before moving them to the launchpad-- and the nearby rocket engine test stand used to develop liquid-fuel engines for ballistic missiles and space launch vehicles.".
Điều đáng ghi nhận nhất là quá trình dỡ bỏ bao gồm cả tòa nhà sản xuất đường ray, nơi các phương tiện phóng không gian được lắp ráp trước khi được chuyển lên bệ phóng, và bệ thử động cơ tên lửa gần đó được sử dụng để phát triển các động cơ nhiên liệu lỏng cho tên lửa đạn đạo và phương tiện phóng không gian”.
Results: 104, Time: 0.0434

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese