SPENDS ABOUT in Vietnamese translation

[spendz ə'baʊt]
[spendz ə'baʊt]
dành khoảng
spend about
take about
dedicate about
devote approximately
for about
earmarked around
chi khoảng
spends about
paid about
cost about
tiêu khoảng
spent about
mất khoảng
take about
take approximately
lose about
take roughly
spend about

Examples of using Spends about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The average home without home automation spends about $2000 a year on energy costs.
Ngôi nhà trung bình không có Home Smart nhà tiêu tốn khoảng 2000 USD/ năm cho chi phí năng lượng.
Osorio, who spends about a week per month in the South American country, was interviewed regarding the hyperinflation
Osorio- người đã dành khoảng một tuần mỗi tháng ở Nam Mỹ- đã được phỏng vấn về những vấn đề
Washington, which spends about $740bn on defence each year,
Chính phủ Mỹ, vốn chi tiêu khoảng 740 tỷ đô cho quốc phòng mỗi năm,
Havas, the world's sixth largest marketing services group, spends about £175m on digital advertising on behalf of clients in the UK annually.
Havas, tập đoàn dịch vụ tiếp thị lớn thứ sáu thế giới đã dành khoảng 175 triệu bảng Anh hàng năm cho quảng cáo kỹ thuật số thay mặt các khách hàng ở Anh.
Every human spends about half an hour after being conceived, as a single cell.
Mỗi con người chúng ta mất khoảng nửa giờ đồng hồ ở tình trạng một tế bào đơn lẻ.
Washington, which spends about $US740 billion on defence each year,
Chính phủ Mỹ, vốn chi tiêu khoảng 740 tỷ đô cho quốc phòng mỗi năm,
Last month, Morgan Stanley analyst Brian Nowak estimated that Apple spends about $1 billion a year on AWS.
Tháng trước, chuyên gia phân tích của ngân hàng Morgan Stanley là Brian Nowak dự đoán rằng Apple đã dành khoảng 1 tỷ USD mỗi năm cho AWS.
According to a study by CEB, the average manager spends about 210 hours(almost five weeks) doing appraisals each year.
Trong một nghiên cứu của dịch vụ tư vấn CEB, các manager đã báo cáo rằng họ dành khoảng 210 giờ, gần 5 tuần để thực hiện đánh giá mỗi năm.
Nearby, the Monroe-Woodbury school district, with roughly the same school-age population, spends about $150 million annually,
Gần đó, khu học chánh Monroe- Woodbury, với gần giống dân số độ tuổi đi học, chi tiêu khoảng$ 150 triệu mỗi năm,
Procter& Gamble(PG) has a great R&D organization that spends about $2 billion per year(2.3 percent of sales).
Công ty Procter& Gamble( PG) có một tổ chức nghiên cứu và phát triển tuyêt vời và tiêu tốn khoảng 2 tỷ USD mỗi năm( 2,3% doanh thu).
Sleep is a normal part of our daily routine- in fact, the average person spends about one third of their time doing it.
Giấc ngủ là một phần quan trọng trong thói quen hàng ngày của bạn- bạn dành khoảng một phần ba thời gian làm việc đó.
a baby spends about 80 percent of the time in active sleep, and until about 6 months of age,
em bé dành khoảng 80% thời gian cho giấc ngủ hoạt động
After all, the United States spends about $80 billion on intelligence each year,
Trên hết, mỗi năm Mỹ chi khoảng 80 tỷ USD cho tình báo,
the level 4 leader spends about 80% of his time on coaching colleagues and employees, and only 20% on his own productivity.
nhà lãnh đạo cấp 4 dành khoảng 80% thời gian của mình để huấn luyện cho các đồng nghiệp và nhân viên, và chỉ dành 20% để phát triển năng suất của chính mình.
now keeps a pet, and the average owner spends about $90 every month on them, according to research
người chủ trung bình chi khoảng 90 USD mỗi tháng cho thú cưng của mình,
A full-time employee spends about eight hours a day at work, and it should be a space that offers them a pleasant
Một nhân viên toàn thời gian dành khoảng tám giờ một ngày tại nơi làm việc,
A programmer spends about 10-20% of his time writing code, and most programmers write about 10-12 lines of
Một lập trình viên mất khoảng 10- 20% thời gian cho việc viết mã lệnh,
For instance, Africa spends about $30 billion US dollars importing processed foods every year and could create about 5 million
Thí dụ, hàng năm châu Phi chi khoảng 30 tỷ USD để nhập khẩu các loại thực phẩm đã qua chế biến
The average DIY traveler spends about 30 hours planning their vacation, and, before fully booking and deciding anything, visits approximately 38 different websites.
Khách du lịch DIY trung bình dành khoảng 30 giờ để lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của họ, và trước khi đặt phòng đầy đủ và quyết định bất cứ điều gì, hãy truy cập khoảng 38 trang web khác nhau.
The government now spends about 82.1% of the national budget to pay salaries to government officials, military, police, 205 public security generals
Chính phủ hiện chi khoảng 82.1% ngân sách quốc gia để trả lương cho các quan chức chính phủ, quân đội,
Results: 191, Time: 0.0616

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese