START HAVING in Vietnamese translation

[stɑːt 'hæviŋ]
[stɑːt 'hæviŋ]
bắt đầu có
begin to have
start to get
start having
began to get
can begin
started there
can start
started to be
started to take
bắt đầu bị
began to be
began to suffer
started to be
start to get
begin to get
began having
started having
start suffering
bắt đầu quan

Examples of using Start having in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
hundred years unless young women stop buying and dressing up those annoying little dogs and start having babies), perhaps there's some kind of government incentive.
mặc quần áo những chú chó nhỏ gây phiền nhiễu và Bắt đầu có con), lẽ một số động cơ của chính phủ.
and Starbucks start having an impact on the market, Smith emphasized that
và Starbucks bắt đầu có tác động với thị trường
ManpowerGroup additionally starts having partners in UAE.
Manpowergroup bổ sung bắt đầu có đối tác ở UAE.
And I started having ischemia to the heart.
Và tôi bắt đầu bị thiếu máu cục bộ.
He starts having a dirty look, a dirty face;
Ông ta bắt đầu có cái nhìn dơ dáy, khuôn mặt dơ dáy;
Then he started having accidents more often.
bắt đầu bị tai nạn thường xuyên.
After a month, I started having feelings for her.
Sau một tháng tôi dần có cảm giác với người đó.
BUT I STARTED HAVING TERRIBLE NIGHTMARES.
Nhưng tôi bắt đầu có những cơn ác mộng thật khủng khiếp.
When I was 17, I started having back pain.
Khi tôi 16 tuổi, tôi bắt đầu bị đau lưng.
That could be why she started having panic disorders.
Đó có thể là lý do con bé bắt đầu bị rối loạn hoảng sợ.
In July of 1981, Sparky started having chest pains.
Tháng 7- 1981, Sparky bắt đầu bị đau ngực.
I just recently started having dreams about my characters.
Gần đây, nó bắt đầu có những giấc mơ về nhân vật của mình.
But I started having difficulty in speaking.
Tôi bắt đầu thấy khó nói chuyện.
My friends started having babies.
Bạnbắt đầu có baby.
I started having lots of casual sex.
Tôi bắt đầu nhận được nhiều niềm vui tình dục.
I think it all started when she started having nightmares.
Biến cố xảy ra khi nó bắt đầu gặp ác mộng.
I started having dreams in my sleep where I was fighting like in the movies and triumphed in the
Tôi bắt đầu có giấc mơ trong giấc ngủ của tôi, nơi tôi đã chiến đấu
I had only lost a couple of pounds but then started having horrible pains in my joints,
Cháu chỉ giảm được một hai cân nhưng bắt đầu bị đau kinh khủng ở các khớp,
Continued When a couple starts having less sex without any discussion, not only the relationship,
Khi một cặp vợ chồng bắt đầu có tình dục ít hơn
Noelle Guastucci told Fox 5 San Diego that she started having“excruciating” pain in her left foot over the holiday weekend.
Noelle Guastucci nói với Fox 5 San Diego rằng cô bắt đầu có cơn đau dữ dội ở chân trái vào cuối tuần lễ.
Results: 108, Time: 0.0419

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese