START PLANNING in Vietnamese translation

[stɑːt 'plæniŋ]
[stɑːt 'plæniŋ]
bắt đầu lên kế hoạch
start planning
began planning
to start planning
planning began
started plotting
began plotting
bắt đầu lập kế hoạch
start planning
begin planning
to start planning
began the planning
bắt đầu hoạch định
start planning
là bắt đầu kế hoạch

Examples of using Start planning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You will face issues that probably did not even cross your mind when you start planning to go for jobs in New Zealand.
Bạn sẽ phải đối mặt với các vấn đề mà có lẽ thậm chí còn không qua tâm trí của bạn khi bạn bắt đầu lập kế hoạch để đi cho việc làm tại New Zealand.
Let's focus on your passion and start planning for those goals.
Hãy tập trung vào đam mê của bạn, và bắt đầu lập ra kế hoạch hướng tới những mục tiêu đó.
On Friday evening, announce that the weekend is yours and start planning how you are going to spend your special time together.
Vào tối thứ Sáu, hãy thông báo ngày cuối tuần là của các bạn và bắt đầu kế hoạch để cùng nhau trải qua một khoảng thời gian thật đặc biệt.
so book your tickets and start planning!
đặt vé của bạn và bắt đầu kế hoạch!
If you want to experience Caribbean culture, start planning your trip to Costa Rica right now.
Nếu muốn trải nghiệm văn hóa Caribbean, hãy bắt đầu kế hoạch chuyến đi của bạn đến Costa Rica ngay bây giờ.
Start planning your food stock piles,
Giờ đây hãy bắt đầu lên kế hoạch để dự trữ thực phẩm,
Start planning meals on a weekly
Bắt đầu kế hoạch cho những bữa ăn mỗi tuần
When you start planning the guest list, you need to consider various factors.
Khi bạn bắt đầu lập danh sách các khách mời, bạn sẽ cần xem xét một loạt những nhân tố.
Don' t start planning your next event without reading these 10 steps.
Đừng bắt đầu lên kế hoạch tổ chức sự kiện của bạn mà không đọc 10 bước này.
Before you can even start planning, you need to have an over-arching vision for your product or company.
Ngay từ khi còn chưa bắt đầu vào lập kế hoạch, bạn cần phải có tầm nhìn xa hơn với sản phẩm hay công ty của mình.
Of Engaged pinners start planning on Pinterest before they're even engaged.
Người dùng Pinterest cho biết họ đã bắt đầu lên kế hoạch trên Pinterest trước khi họ tham gia.
High school is when students in the United States start planning for college.
Trường trung học là khi các sinh viên tại Hoa Kỳ bắt đầu kế hoạch cho trường đại học.
make sure you start planning a self drive itinerary here soon.
chắc chắn rằng bạn bắt đầu kế hoạch cho một hành lớp lang ổ đĩa ở đây sớm.
make sure you start planning a self drive itinerary here soon.
chắc chắn rằng bạn bắt đầu kế hoạch cho một hành trình du lịch đến đây sớm nhất.
If the test seems successful, then you can start planning your business based on what you learned.
Nếu thử nghiệm có vẻ là thành công, thì sau đó bạn có thể bắt đầu kế hoạch kinh doanh dựa trên những gì bạn đã học được.
Read more about We Can Create a Great Future With AI If We Start Planning Now.
Bài tiếp theoChuyên gia: Chúng ta có thể tạo ra một tương lai tuyệt vời với AI nếu chúng ta bắt đầu kế hoạch ngay bây giờ.
葡京影视Come choose a birthday present for yourself on our birthday member promotional page and start planning your birthday trip today!
Hãy truy cập trang web khuyến mãi dành cho hội viên có sinh nhật, tự lựa chọn quà dành tặng cho bạn và bắt đầu lên lịch cho chuyến đi ngay hôm nay!
Before the benefits can be reaped, city planners and policy makers need to seriously think about smart cities on a holistic level and start planning for their future today.
Trước những lợi ích có thể được đạt được, các nhà quy hoạch thành phố và các nhà hoạch định chính sách cần phải suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề thành phố thông minh một cách toàn diện và bắt đầu lên kế hoạch cho tương lai ngay từ hôm nay.
Before beginning your next iOS project, make sure to review these challenges and start planning how you will overcome them throughout the process.
Trước khi bắt đầu dự án iOS tiếp theo của bạn, hãy đảm bảo xem xét các thách thức này và bắt đầu lập kế hoạch về cách bạn sẽ vượt qua chúng trong suốt quá trình.
It is important for us to move further and start planning today the future development and production of advanced weapons
Điều quan trọng là chúng ta phải tiến xa hơn và bắt đầu lên kế hoạch cho việc phát triển
Results: 200, Time: 0.0435

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese