WHEN PLANNING in Vietnamese translation

[wen 'plæniŋ]
[wen 'plæniŋ]
khi lập kế hoạch
when planning
when scheduling
khi lên kế hoạch
when planning
when it comes to planning
khi hoạch định
when planning
khi có kế hoạch
when planning
khi chuẩn
khi có dự định
khi bạn kế hoạch

Examples of using When planning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is fantastic for notes that are relative to other notes(such as when planning characters and plots for a novel).
Điều này rất tuyệt vời đối với những ghi chú có liên quan đến các ghi chú khác( chẳng hạn như khi lập kế hoạch cho các nhân vật hoặc lập luận về một cuốn tiểu thuyết).
When planning your next pregnancy, you and your partner might
Khi lên kế hoạch mang thai tiếp theo,
Women are advised not to take this peptide powder when they are expectant or when planning to get pregnant any time soon.
Phụ nữ được khuyên không nên dùng loại bột peptide này khi họ dự kiến hoặc khi có kế hoạch mang thai bất cứ lúc nào sớm.
One factor that may not come to mind right away when planning travel is weather.
Một yếu tố không có thể đến để tâm trí ngay lập tức khi lập kế hoạch đi du lịch là thời tiết.
This was probably the biggest mistake my friends and I made when planning our first weekend trip which happened to be to Barcelona.
Đây có thể là sai lầm lớn nhất mà bạn bè tôi và tôi đã làm khi lên kế hoạch chuyến đi cuối tuần đầu tiên của chúng tôi mà đã xảy ra với Barcelona.
Of course, weather is hard to predict, but a general understanding of the climate can be incredibly useful when planning activities.
Tất nhiên, thời tiết khó dự đoán, nhưng sự hiểu biết chung về khí hậu có thể cực kỳ hữu ích khi lập kế hoạch hoạt động.
When planning for a'Grow Your Own' garden carefully consider the sorts of plants you would like to grow with the space available.
Khi lên kế hoạch phát triển khu vườn của riêng bạn, bạn nên xem xét cẩn thận các loại cây bạn muốn trồng với không gian có sẵn.
One ingredient that might not pop into your head right away when planning travel is weather.
Một yếu tố không có thể đến để tâm trí ngay lập tức khi lập kế hoạch đi du lịch là thời tiết.
When planning for a'Grow Your Own' garden carefully consider the sorts of plants you'd like to grow with the space available.
Khi lên kế hoạch phát triển khu vườn của riêng bạn, bạn nên xem xét cẩn thận các loại cây bạn muốn trồng với không gian có sẵn.
role in this process, which should be considered carefully when planning investments.
cần được xem xét cẩn thận khi lập kế hoạch đầu tư.
psychological models of persuasion, Fogg Behavior Model is particularly useful when planning content.
mô hình hành vi Fogg đặc biệt hữu ích khi lập kế hoạch nội dung.
carbohydrates it contains when planning meals.
carbohydrate nó chứa khi lập kế hoạch bữa ăn.
the prognosis of the disease is favorable, and only when planning pregnancy can there be certain difficulties.
và chỉ khi lập kế hoạch mang thai, một số khó khăn mới có thể phát sinh.
When planning your new home interior design,
Khi dự trù ngân sách cho ngôi nhà mới,
When planning events at this scale, many difficulties and obstacles may occur.
Khi bạn lên kế hoạch tổ chức sự kiện có thể gặp nhiều khó khăn và trở ngại.
For example, a team might want to leave room when planning a sprint for things like.
Ví dụ, một nhóm sẽ muốn rời khỏi phòng trong lúc đang lập kế hoạch cho một Sprint với những lí do như sau.
However, when planning bundled discounts, you need to
Tuy nhiên, khi lên kế hoach giảm giá bán theo gói,
It is important to identify the type of bee nest when planning to remove a colony from an area near your home.
Việc xác định loại tổ ong là quan trọng khi bạn có kế hoạch loại bỏ tổ của chúng ra khỏi khu vực xung quanh nhà.
So when planning a marketing strategy that includes social media, think about ways to potentially attract a larger audience.".
Từ đó khi hoạch định chiến lược marketing bao gồm truyền thông xã hội, hãy nghĩ về những cách có khả năng thu hút lượng khán giả lớn hơn.”.
Sometimes when planning a trip we focus too much on one
Đôi khi, khi lập kế hoạch một chuyến đi chúng tôi tập trung quá nhiều vào một
Results: 637, Time: 0.0436

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese