PLANNING in Vietnamese translation

['plæniŋ]
['plæniŋ]
kế hoạch
plan
scheme
of planning
schedule
planner
quy hoạch
planning
masterplan
planners
hoạch định
planned
the planning
planners
makers
dự định
plan
intend
intention
định
plan
gonna
intend
set
certain
decision
dinh
permanent
definitely
agreement

Examples of using Planning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Emergency Planning includes coordination with local and state municipalities.
Những Kế Hoạch Khẩn Cấp bao gồm phối hợp với địa phương và tiểu bang thành phố.
Regular planning sessions are conducted with staff and management.
Các buổi họp về kế hoạch được thực hiện thường xuyên với đội ngũ và quản lý.
not ready for long term planning.
không sẵn sàng cho những kế hoạch dài hạn.
Many people believe that's the only way to do strategic planning.
Nhiều người tin rằng chỉ có một cách duy nhất để lập kế hoạch chiến lược.
productivity to improve future planning.
hiệu quả để lên kế hoạch tương lai.
It is okay to be a bit selfish in your interior planning.
Nó là okay để được một chút ích kỷ trong thiết kế nội thất của bạn.
You will need these to inform your planning.
Bạn sẽ cần thông tin này để lên kế hoạch của bạn.
Mom grinned,"How is the wedding planning going?
Nhậm Ninh Viễn cười:“ Tiệc cưới chuẩn bị thế nào rồi?
Which has already been funded for planning.
Định cho đầu tư thì nay đã lập quy hoạch.
Okay, I wanna talk about lesson planning, because it--.
Được rồi, tôi muốn bàn về việc lập giáo án, vì.
I bet he was planning to do it once we left.
Tớ cá là cậu ta đã lên kế hoạch để làm điều đó khi ta rời đi.
Planning to Netflix and chill this weekend?
Bạn có kế hoạch Netflix& Chill cuối tuần này?
Hey Travelers, Planning a trip to Nashville?
Quý khách đang có kế hoạch đi du lịch đến Nashville?
Planning to visit Sudan?
Bạn có kế hoạch đến thăm Sudan?
Planning common projects in the Order can be a nightmare.
Lập những dự án chung trong Dòng có thể là một cơn ác mộng.
Planning to Netflix& Chill this weekend?
Bạn có kế hoạch Netflix& Chill cuối tuần này?
Erica is planning the menu for the dinner party next week.
Erica đang lên menu cho tiệc tối vào tuần sau.
Quick delivery settle for the sales planning of customers.
Giao hàng nhanh chóng giải quyết cho các kế hoạch bán hàng của khách hàng.
Well that was my high school, planning for my life.
Học cấp ba, tôi đã lên kế hoạch cho cuộc đời.
I know how stressed out you are, planning a wedding and everything.
Em biết chị căng thẳng thế nào, về kế hoạch cho đám cưới và mọi thứ.
Results: 23195, Time: 0.0493

Top dictionary queries

English - Vietnamese