STARTED SCREAMING in Vietnamese translation

['stɑːtid 'skriːmiŋ]
['stɑːtid 'skriːmiŋ]
bắt đầu la hét
started screaming
started yelling
started shouting
began screaming
began shouting
began yelling
bắt đầu hét lên
started shouting
started screaming
began shouting
started yelling
began screaming
began yelling
bắt đầu gào thét
started screaming
began to scream
bắt đầu kêu lên

Examples of using Started screaming in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He was unable to crawl out and fearing for his life, he started screaming for help.
Song ông đã không thể thoát khỏi mương bùn và lo sợ cho mạng sống của mình, nên ông đã bắt đầu hét lên để được giúp đỡ.
But then he started screaming at us that we were low women. Freak paid me and Racine 200 bucks to turn each others' knobs.
Tên đó trả tiền tôi 200 đô để hành sự, nhưng rồi hắn bắt đầu hét vào chúng tôi là đàn bà thấp kém.
And then she started screaming at everyone. They said she punched a kid.
Họ nói là nó đấm một đứa nhỏ, và rồi bắt đầu hét với mọi người.
I have been watching the news about all these women being abducted, and I just started screaming.
Tôi đã xem tin tức về tất cả các cô gái bị bắt cóc, và tôi bắt đầu hét.
Freak paid me and racine 200 bucks to turn each other's knobs, but then he started screaming at us that we were low women.
Tên đó trả tiền tôi 200 đô để hành sự, nhưng rồi hắn bắt đầu hét vào chúng tôi là đàn bà thấp kém.
A few years ago, I watched in horror as a colleague of mine started screaming at an employee of his who had missed an important meeting that morning.
Một vài năm trước, tôi đã nhìn kinh hoàng khi một đồng nghiệp của tôi bắt đầu la hét với một nhân viên của người đã bỏ lỡ buổi họp quan trọng vào buổi sáng.
Panicking, she dug into her pockets for her mobile phone and started screaming as fast as she could to her sister that she would been trafficked, she was somewhere
Hốt hoảng, cô đào tìm điện thoại di động trong túi và bắt đầu la hét nhanh nhất có thể cho chị gái mình
At first, the child's parents were puzzled, then disturbed when their two-year-old started screaming chilling phrases like“Plane on fire!
Lúc đầu, cha mẹ của cậu bé đều rất ngạc nhiên, sau đó trở nên bối rối khi cậu con trai 2 tuổi của họ bắt đầu hét lên các cụm làm ớn lạnh như:“ Máy bay bốc cháy!
He pulled the gun out of his pocket and everyone started screaming, and trying to get behind stuff, like the desks and tables,” seventh-grader Ethan Stonebraker tells ABC News.
Cậu ta lôi khẩu súng ra khỏi túi và mọi người bắt đầu la hét, cố gắng núp phía sau các bàn ghế, rồi cậu ta nổ súng", Ethan Stonebraker, 13 tuổi, kể với ABC News.
The woman across his horse started screaming, but he quickly stuffed his white silk handkerchief in her mouth to stifle her, then used his cravat to bind her wrists.
Người phụ nữ trên ngựa anh bắt đầu kêu lên, nhưng anh nhanh chóng dùng chiếc khăn tay lụa trắng của mình để bịt miệng cô, sau đó dùng cái cavat trói tay cô ta lại.
unknown people ran into the hospital, some of them with video cameras, who started screaming, panicking and pouring everyone with water from hoses, shouting that everyone
một số người mang theo máy quay phim và bắt đầu la hét, dùng vòi nước tưới lên tất cả mọi người
Panicking, she dug into her pockets for her mobile phone and started screaming as fast as she could to her sister that she'd been trafficked, she was somewhere
Hốt hoảng, cô đào tìm điện thoại di động trong túi và bắt đầu la hét nhanh nhất có thể cho chị gái mình
when a Form Two girl started screaming uncontrollably, seemingly in fear of something.
khi một học sinh lớp 2 bắt đầu la hét không ngừng, có vẻ như đang sợ cái gì đó.
then I realised there was something wrong and people started screaming and running.”.
sau đó tôi nhận ra có gì không ổn và mọi người bắt đầu la hét, bỏ chạy”.
then I realised there was something wrong and people started screaming and running.”.
tôi nhận ra có gì đó không ổn và mọi người bắt đầu la hét và bỏ chạy”.
Soon, her husband was tied up tight and she got banged until she started screaming from pleasure, as her pussy was being filled up with cum.
Chẳng bao lâu, chồng cô đã bị trói chặt và cô ấy đã va đập cho đến khi cô ấy bắt đầu la hét từ niềm vui, vì âm hộ của cô đã được lấp đầy với kiêm.
Then the devils started screaming:"Oh you who are our enemy, our downfall and our destruction,
Bấy giờ ma qủi bắt đầu rên lên:-“ Ôi, bà là kẻ thù của tụi tôi,
everyone was so noisy, he started screaming like he was talking to someone, but no one paid attention.
mọi người đang ồn ào, nó bắt đầu la lên giống như là đang nói chuyện với ai, nhưng không ai để ý.
the special effects of the party but then I realised there was something wrong and people started screaming and running.”.
sau đó nhận ra có điều gì đó không ổn và mọi người bắt đầu la lớn và bỏ chạy.".
really loud noise and the building shook, and people started screaming and running out.
mọi người bắt đầu la ó và đổ xô ra bên ngoài".
Results: 91, Time: 0.0363

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese