STEPDAD in Vietnamese translation

bố dượng
stepfather
stepdad
step-father
stepdad
cha dượng
stepfather
step-father
stepdad
step-dad

Examples of using Stepdad in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In fact we took Sherry's mom and stepdad here last night.
Trong thực tế, chúng tôi đã đưa mẹ Sherry và dượng ở đây đêm qua.
Mom, Stepdad and I are going to America.
Con, mẹ và dượng sẽ đi Mỹ.
Stepdad Huck.- No.
Không.- Dượng Huck.
Why? Me, mom and my stepdad will go to America.
Tại sao? Con, mẹ và dượng sẽ đi Mỹ.
No. Stepdad Huck.
Không.- Dượng Huck.
It can be an adoptive father, stepdad, or an adult male in the household.
Đó có thể là bố nuôi, bố dượng, hoặc một người đàn ông trưởng thành trong gia đình.
It can be an adoptive father, stepdad, or an adult male in the family.
Đó có thể là bố nuôi, bố dượng, hoặc một người đàn ông trưởng thành trong gia đình.
stating,"We would have televisions one week, then my stepdad would throw them out because they were Satanic.
sự giáo dục của mình như là áp bức, nói,“ Chúng tôi muốn có TV một tuần, sau đó stepdad tôi sẽ ném chúng ra, vì họ là Satanic.
My mom and stepdad, Paul, would be worried when I didn't come home from school,
Mẹ tôi và cha dượng Paul sẽ lo lắng vì tôi đã không từ trường về nhà,
And then your friend's stepdad gives you money for an abortion you don't need? Like when you tell people that you're pregnant.
Rồi bố dượng của bạn cô đưa cô tiền phá thai dù cô chẳng cần. Như khi cô bảo người ta là mình có thai.
stating,"We'd have televisions one week, then my stepdad would throw them out because they were satanic.
dục của mình như là áp bức, nói,“ Chúng tôi muốn có TV một tuần, sau đó stepdad tôi sẽ ném chúng ra, vì họ là Satanic.
My stepdad was getting ready to leave for work- he leaves for work at 4 o'clock in the morning,” Miller said.
Cha dượng của tôi đang chuẩn bị đi làm vào lúc 4 giờ sáng", Miller nói.
For the archaeologist team that's coming next week. This is all the equipment that your stepdad and Ben have been storing.
Đây là tất cả thiết bị lặn mà bố dượng cậu và Ben đã chuẩn bị cho nhóm khảo cổ học sẽ đến vào tuần tới.
Her mom, stepdad and stepsisters are going to Switzerland to ski over Thanksgiving break… and they didn't invite her.
Mẹ của nó, cha dượng và con gái của ông ấy sẽ đi trượt tuyết tại Thụy Sỹ vào lễ Tạ Ơn… và họ còn chả rủ nó.
My stepdad had big plans, but he was gone
Bố dượng tôi có nhiều kế hoạch lắm,
He wanted to build airplanes. My stepdad was a car mechanic.
Cha dượng của tôi là một thợ cơ khí ô tô và mơ ước chế tạo máy bay.
if Sara does choose Dusty over you, he has to be stepdad to your baby.
anh ta sẽ phải trở thành bố dượng của con anh.
My stepdad was a car mechanic. He wanted to build airplanes.
Cha dượng của tôi là một thợ cơ khí ô tô và mơ ước chế tạo máy bay.
And they didn't invite her. Her mom, stepdad and stepsisters are going to Switzerland to ski over Thanksgiving break.
Mẹ của nó, cha dượng và con gái của ông ấy sẽ đi trượt tuyết tại Thụy Sỹ vào lễ Tạ Ơn… và họ còn chả rủ nó.
Brad(Will Ferrell) marries Sarah(Linda Cardellini) and becomes a stepdad to her two young children.
Brad( Will Ferrell) cưới Sara( Linda Cardellini) và trở thành cha dượng của hai đứa con riêng của cô.
Results: 76, Time: 0.0304

Top dictionary queries

English - Vietnamese