STOOD ON in Vietnamese translation

[stʊd ɒn]
[stʊd ɒn]
đứng trên
stand on
up on
on top
standing over
stay on
sitting on
get on
giẫm lên
step on
tread
stood on
stomped on
trample on
dừng lại trên
stopped on
paused on
halted on
to dwell on
stood on
settled on
rested on
ngồi trên
sit on
down on
seat on
perched on
nằm trên
on top
located on
lying on
is on
situated on
sits on
laying on
perched on
rests on
resides on

Examples of using Stood on in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Locals and travelers had long speculated that Troy might have stood on one of the surrounding hilltops.
Người dân địa phương đã nghiên cứu rằng thành Troy có lẽ đã nằm trên một trong những đỉnh đồi bao quanh.
About 120 people stood on the platform, many with shovels, ready to work.
Trước mặt anh là khoảng 120 người đang đứng trên bục, nhiều người mang theo xẻng, tất cả đều sẵn sàng làm việc.
One man stood on my legs, another on my head, and they began raising my arms.
Một tên đứng lên chân tôi, tên khác đứng trên đầu tôi, và chúng bắt đầu kéo tay tôi lên..
As the Captain stood on the step below her, the difference in their ages did not appear so great.
Khi thuyền trưởng đứng lên bậc thang phía dưới cô, sự khác biệt về tuổi tác của họ không có vẻ quá lớn.
In 2007, a young Mark Zuckerberg stood on a stage in San Francisco
Năm 2007, Mark Zuckerberg đã đứng trên sân khấu ở San Francisco
During Hussitewars in the 15th century, Příbram stood on the reformation side, but was captured and pillaged four times by Catholic aristocracy.
Trong các cuộc chiến tranh Hussite vào thế kỷ 15, Příbram đã đứng về phía cải cách, nhưng đã bị giới quý tộc Công giáo bắt giữ và cướp bóc bốn lần.
Marie stood on Hermes guild's side because he had to protect Weed's items.
Marey đứng về phía Guild Hermes vì anh còn phải bảo vệ những item của Weed.
During Hussite wars in the 15th century, Příbram stood on the reformation side, but was captured
Trong các cuộc chiến tranh Hussite vào thế kỷ 15, Příbram đã đứng về phía cải cách,
Hussein stood on the edge of the woods,
Hussein đứng ở bìa rừng,
Around, the other dragons stood on their guard, presumably to protect him.
Quanh đó, những con rồng khác đều đứng lên cảnh giác, có lẽ là để bảo vệ cho nó.
Or if I stood on the bank of an overflowing river, I would take my people
Hoặc nếu tôi đang đứng trên bờ một con sông dâng lũ,
A single girl stood on the stairs leading down as if to block his path.
Một cô gái đứng ở cầu thang dẫn xuống như muốn chắn đường cậu.
I stood on the left of the deep cut, then mimicked Eugeo's pose
Tôi đứng về bên tay phải vết chặt sâu hoắm,
Chief of Police Jack Russo stood on the other side of the scarred, wooden checkout desk, looking impatient.
Cảnh sát trưởng Jack Russo đứng ở phía bên kia bàn, phía má ngoài của bàn thanh toán, trông thật thiếu kiên nhẫn.
Subaru stood on the beach illuminated by the silvery moonlight as Cyan rushed towards him.
Subaru đứng bên bãi biển bao trùm bởi ánh trăng bàn bạc đầy mộng ảo, trong khi đó Cyan cố chạy về phía cậu.
Two more stood on the next boat dock over, just in case we tried to
Hai tên nửa đứng ở trên bến tàu kế bên,
When Lin Ming stood on the 22nd step,
Sau khi Lâm Minh đứng ở bậc thứ 22,
Kamijou simply stood on the board as that wall while ignorant of the overall layout of the dominos.
Còn Kamijou thì đang đứng trên bức tường đó nhưng lại chẳng hay biết về cách sắp xếp của dãy domino.
I stood on first base for eighteen years
Anh đứng ở gôn đầu đã 18 năm,
In 2010, a man in San Francisco stood on the edge of a high-rise apartment building and deliberated before dropping himself.
Năm 2010, một người đàn ông ở San Francisco đã đứng trên bờ tường căn hộ chung cư cao tầng và đắn đo trước khi thả mình xuống.
Results: 515, Time: 0.0583

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese