STOP LOOKING FOR in Vietnamese translation

[stɒp 'lʊkiŋ fɔːr]
[stɒp 'lʊkiŋ fɔːr]
ngừng tìm kiếm
stop looking for
stop searching
stop seeking
stopped checking for
incessantly been seeking for
are constantly searching for
stop finding
stop trying to find
ceased looking for
ends search
ngưng tìm kiếm
stop looking for
to stop searching for
dừng tìm kiếm
stop searching
stop seeking
stop looking for
thôi tìm kiếm
stop searching

Examples of using Stop looking for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No, no. and that's never going to happen. We will fail Luigi when we stop looking for his killer.
Và điều đó sẽ không bao giờ xảy ra. Ta sẽ làm Luigi thất vọng khi ta ngừng tìm kiếm kẻ sát hại anh con, Không.
Laurel and mom, they would never stop looking for me, and that could get them both killed.
họ sẽ không bao giờ ngừng tìm kiếm con, và như thế có thể khiến họ bi giết.
Trolls: Stop looking for happiness because it's within everyone of us.
Quỷ Lùn Tinh Nghịch( Trolls): Hãy ngưng tìm kiếm hạnh phúc vì nó ở trong mỗi chúng ta.
No, really, stop looking for expensive age-appropriate computers and look at a Chromebook.
Không, thực sự, ngừng tìm kiếm cho máy tính phù hợp với tuổi đắt tiền và nhìn vào một Chromebook.
If the phone suffered any physical damage at all, stop looking for software solutions.
Nếu điện thoại chịu bất kỳ thiệt hại vật lý nào, hãy ngừng tìm kiếm giải pháp phần mềm.
But when you stop looking for it outside of yourself, you will find that you can truly rely on yourself-
Nhưng khi bạn ngừng tìm kiếm nó bên ngoài bản thân,
In this case hide and wait till they stop looking for you or you can always leave the loot and run away as fast as possible.
Trong trường hợp này hãy ẩn và chờ cho đến khi họ ngừng tìm kiếm bạn hoặc bạn luôn có thể rời khỏi chiến lợi phẩm và chạy trốn nhanh nhất có thể.
The practice of Radical Self-Acceptance begins when you stop looking for love as a future experience and come home to your experience in this very moment.
Việc thực hành chấp nhận bản thân gốc rễ bắt đầu khi bạn dừng tìm kiếm Tình yêu như một kinh nghiệm trong tương lai và quay về nhà với kinh nghiệm trong khoảnh khắc này của bạn.
This way or another, Elementor is a sign that you can stop looking for the best website builder ideas and opt for web development instruments you can trust!
Bằng cách này hay cách khác, Elementor là một dấu hiệu cho thấy bạn có thể ngừng tìm kiếm người xây dựng trang web tốt nhất ý tưởng và lựa chọn công cụ phát triển web bạn có thể tin tưởng!
your own family and your own finances, you stop looking for others to do things for you.
bạn sẽ dừng tìm kiếm người khác làm việc thay cho bạn.
We can have much more meaning in our life if we stop looking for it, as if it were lost or as if someone else knew
Chúng ta có thể có nhiều ý nghĩa hơn trong cuộc sống của chúng ta nếu chúng ta ngừng tìm kiếm nó, như thể nó bị mất
He hopes that we will stop looking for those personal or communal niches which shelter us from the maelstrom of human misfortune and instead enter into the reality of other people's lives and know the power of tenderness.”.
Người hy vọng rằng chúng ta sẽ thôi tìm kiếm các thứ hốc tường chung hay riêng là nơi có thể che khuất chúng ta khỏi vũng xoáy bất hạnh của con người, thay vào đó, tiến vào thực tại của đời sống dân chúng và biết được cái quyền lực của sự dịu dàng".
Millions have stopped looking for work.
Hàng triệu người đã ngừng tìm kiếm việc làm.
Why I stopped looking for the man of my dreams.
Tại sao tôi ngừng tìm kiếm người đàn ông trong mơ của tôi.
I never stopped looking for a way to better myself.
Tôi chưa bao giờ ngưng tìm kiếm cách để có một cuộc sống tốt hơn.
Never stopped looking for you.
Không ngừng tìm kiếm anh.
But that boy never stopped looking for the truth.
Nhưng mà thằng bé chưa bao giờ ngưng tìm kiếm sự thật.
That's why Tele never stops looking for new ideas.
Chính vì lí do đó mà nhóm không ngừng tìm kiếm những âm thanh mới.
she never stopped looking for you.
bà ấy không ngừng tìm kiếm cô.
They never stopped looking for me.
Họ chưa bao giờ ngừng tìm kiếm tôi.
Results: 81, Time: 0.0545

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese