STRATEGIZING in Vietnamese translation

chiến lược
strategy
strategic
strategically
strategist
tactic
hoạch định chiến lược
strategic planning
strategizing
strategy planning
strategic planners

Examples of using Strategizing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Content will get better because people are using a smarter approach in strategizing, researching, creating, and publishing it.
Nội dung đang trở nên tốt hơn bởi vì chúng ta ngày càng thông minh hơn về cách chúng ta lập chiến lược, nghiên cứu, tạo và xuất bản nó.
the Scottish utilized Edinburgh Castle for all of their major battles and military strategizing.
lớn của họ và là nơi hoạch định chiến lược quân sự.
It may happen that you may spend a lot of time in researching and strategizing the test beds which may not be approved by your manager or SCRUM master.
Có thể xảy ra tình trạng bạn phải dành rất nhiều thời gian trong nghiên cứu và chiến lược các test bed mà có thể không được phê duyệt bởi người quản lý của bạn hoặc SCRUM master.
In your line of work, you have so many experts who are now“strategizing” what you should do next I used to be one of those“experts” when I managed talent.
Trong công việc của mình, hẳn cháu có nhiều chuyên gia hiện đang“ hoạch định chiến lược” những gì cháu sẽ làm tiếp theo( tôi đã từng là một trong những“ chuyên gia” đó khi tôi quản lý những tài năng).
Most companies are at early stages of strategizing how to apply deep learning in their own business processes- if they have thought about this trendy AI Technology at all.
Hầu hết các công ty đang ở giai đoạn đầu của chiến lược làm thế nào để áp dụng học sâu trong quy trình kinh doanh riêng của họ- nếu họ đã suy nghĩ về công nghệ AI hợp thời này.
At every stage, i.e. requirement gathering, strategizing, creating a model, implementation, and deployment,
Ở mỗi giai đoạn từ thu thập yêu cầu, hoạch định chiến lược, tạo bản mẫu,
how to adapt to its changes, but it will tell you what they are so you can start strategizing and reading about what others are doing.
nó sẽ cho bạn biết chúng là gì để bạn có thể bắt đầu chiến lược và đọc những gì người khác đang làm.
Huawei, which manufactures wristbands bundled with smartphones, has targeted the younger consumer with its Honor brand, but strategizing with an emphasis in the Chinese market has hobbled an international expansion.
Huawei, nhà sản xuất dây đeo cổ tay đi kèm với điện thoại thông minh, đã nhắm đến người tiêu dùng trẻ tuổi với thương hiệu Honor, nhưng chiến lược tập trung vào thị trường Trung Quốc đã cản trở việc mở rộng quốc tế.
Some studies have even shown that getting rid of excess fat can improve your cognitive abilities related to planning, strategizing, and organizing.
Một số nghiên cứu thậm chí đã chỉ ra rằng việc loại bỏ chất béo dư thừa có thể cải thiện khả năng nhận thức của bạn liên quan đến lập kế hoạch, chiến lược và tổ chức.
to argue that in many cases, pessimism is a helpful coping and strategizing tool.
bi quan là một công cụ đối phó và chiến lược hữu ích.
So in 2009, the Bus and a coalition that included student and labor organizations began strategizing on ways that would make it easier to register voters.
Vì vậy, trong 2009, Xe buýt và một liên minh bao gồm các tổ chức sinh viên và lao động bắt đầu chiến lược theo những cách có thể giúp đăng ký cử tri dễ dàng hơn.
to transform this ambitious plan into reality, governments, urban planners, engineers, and architects are collaboratively strategizing and leveraging new-age, digital technologies.
kiến trúc sư đang hợp tác chiến lược và tận dụng công nghệ kỹ thuật số thời đại mới.
work with you to define your digital marketing goals, developing an initial platform to start strategizing your SEO plan.
phát triển một nền tảng ban đầu để bắt đầu chiến lược kế hoạch SEO của bạn.
build a strong employee engagement within the organization and help leaders to avoid derailing and strategizing preventive measures to keep the organization to flourish and compete effectively.
giúp các nhà lãnh đạo tránh bị trật bánh và chiến lược các biện pháp phòng ngừa để giữ cho tổ chức phát triển và cạnh tranh hiệu quả.
local businesses(and agencies that do local SEO) need to start strategizing for local voice search.
SEO theo địa phương) cần bắt đầu chiến lược cho tìm kiếm bằng giọng nói theo địa phương.
Rich people spend their time and energy strategizing and planning the answers to challenges that come up, and creating systems to make certain that problem doesn't occur again.
Họ dành thời gian và năng lượng để vạch ra chiến lược và lên kế hoạch trả lời những thách thức có thể nảy sinh, đồng thời họ tạo ra các hệ thống để đảm bảo vấn đề đó không xảy ra một lần nữa.
You would be surprised by the number of marketing professionals who spend time around conference tables pontificating and strategizing about“social ROI,”“engagement strategy,” and“social sharing” who don't actually participate in social media.
Bạn ngạc nhiên vì có một số chuyên gia tiếp thị thường dành thời gian ngồi xung quanh bàn hội nghị để bàn và vạch ra chiến lược về:“ social ROI”,“ engagement strategy,” and“ social sharing” là những người không thực sự tham gia vào truyền thông xã hội.
The rest of their time is spent on research, lesson planning and strategizing with other teachers to ensure that their pupils' needs are being met.
Thời gian còn lại dành cho nghiên cứu, lập kế hoạch bài học và lập chiến lược với các giáo viên khác để đảm bảo rằng nhu cầu của học sinh đang được đáp ứng.
You'd be surprised by the number of marketing professionals who spend time around conference tables pontificating and strategizing about“social ROI,”“engagement strategy,” and“social sharing” who don't actually participate in social media.
Bạn ngạc nhiên vì có một số chuyên gia tiếp thị thường dành thời gian ngồi xung quanh bàn hội nghị để bàn và vạch ra chiến lược về:“ social ROI”,“ engagement strategy,” and“ social sharing” là những người không thực sự tham gia vào truyền thông xã hội.
becomes the top priority, especially when you look around and find your competitors strategizing towards their growth at an equally fast pace.
thấy các đối thủ của mình đang chiến lược hướng tới sự phát triển của họ với tốc độ nhanh không kém.
Results: 109, Time: 0.0382

Top dictionary queries

English - Vietnamese