STRESSING THAT in Vietnamese translation

['stresiŋ ðæt]
['stresiŋ ðæt]
nhấn mạnh rằng
insist that
emphasize that
stress that
highlight that
emphasise that
underline that
insistence that
underscore that

Examples of using Stressing that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Positively, it has been seen in the many more religious leaders who have condemned such abuses, stressing that violence against others in the name of God is a great blasphemy against the name of God and the greatest disservice to religion itself.
Nhưng điều tích cực là, chúng ta đã nhìn thấy ngày càng nhiều các nhà lãnh đạo tôn giáo lên án những lạm dụng đó, nhấn mạnh rằng bạo lực chống lại người khác nhân danh Chúa là một sự báng bổ kinh khủng chống lại Danh Thiên Chúa và là một sự báo hại lớn nhất cho chính tôn giáo đó..
Stressing that the poor are not a burden but a resource,
Nhấn mạnh là người nghèo không một gáng nặng
It's worth stressing that Microsoft AI, which launched about two years ago, marks the first time there's a business,
Thật đáng để nhấn mạnh rằng Microsoft AI, được ra mắt khoảng hai năm trước, đánh dấu lần
warns the public about crypto investment risks, stressing that crypto fraudsters usually“promise big profits,” and“often seem reliable.”.
máy đào bitcoin vga… Họ nhấn mạnh rằng những kẻ gian lận, ăn cắp tiền ảo thường“ hứa hẹn lợi nhuận lớn” và“ thường có vẻ đáng tin cậy”.
including for us,” he said, stressing that Moscow sees diplomacy as the only solution to the crisis.
đồng thời nhấn mạnh Moscow coi ngoại giao là giải pháp duy nhất cho cuộc khủng hoảng này.
I'm so nervous and stressed that I can't fall asleep…”.
Tôi rất lo lắng và căng thẳng mà tôi không thể rơi vào giấc ngủ”.
Unfortunately, the majority of the fear and stress that people experience in life is from things they can do nothing about.
Không may thay là đa phần mọi nỗi lo sợ và stress mà con người phải trải qua trong cuộc sống bắt nguồn từ những cái họ không thể làm được gì.
Some of the more well-known implications of stress that many of you may have experienced include sleep deprivation, headache, anxiety and depression.
Một số tác động nổi tiếng của stress mà nhiều người trong số các bạn có thể gặp phải bao gồm thiếu ngủ, nhức đầu, lo lắng và trầm cảm.
This is one of the types of stress that the mind and body undergoes when the normal routine is constantly adjusted and altered.
Nó là một trong những loại stress mà tâm trí và cơ thể phải chịu đựng khi những thói quen thông thường phải thay đổi và điều chỉnh.
Or perhaps you are someone who doesn't mind the noise and stress that you sometimes have to endure when working outdoors?
Hoặc có lẽ bạn là người không bận tâm đến tiếng ồn và căng thẳng mà đôi khi bạn phải chịu đựng khi làm việc ngoài trời?
From all the workouts and stress that you put on it, it's a must that you have vitamins to replenish and rebuild.
Từ tất cả các bài tập và căng thẳng mà bạn đưa vào cơ, nó là phải bạn có vitamin để bổ sung và xây dựng lại.
Find ways to manage your stress that don't involve food, alcohol or smoking.
Hãy tìm cách kiểm soát stress mà không cần dùng đến thực phẩm, rượu hoặc thuốc lá.
Stress that we are not aware of damages us the most, says Gabor Mate in his excellent book“When the
Căng thẳng mà chúng ta không nhận thức được là sự gây thiệt hại cho chúng ta nhiều nhất,
With all the stresses that come along with planning a wedding, starting this project
Với tất cả những căng thẳng mà đi cùng với kế hoạch cho một đám cưới,
anxiety we let in stress that starts its both inner and external troublemaking activity in human organism.
lo âu chúng tôi để trong căng thẳng mà bắt đầu cả hoạt động mồ bên trong và bên ngoài trong sinh vật của con người.
You stress that one day your children will blame you for their dad's absence, and that will irrevocably upset your relationship with them.
Bạn lo rằng một ngày nào đó con bạn sẽ đổ lỗi cho bạn vì khiến chúng không có cha, và điều đó chắc chắn sẽ làm hỏng quan hệ của bạn với chúng.
result of other issues, such as depression or stress that may require treatment.
là trầm cảm hay stress mà có thể cần đến sự điều trị.
If you're someone who regularly smokes weed to manage anxiety and stress, that's not an option during work hours.
Nếu bạn là người thường xuyên hút cỏ để kiểm soát sự lo lắng và căng thẳng, đó không phải là một lựa chọn trong giờ làm việc.
I cannot tell you how many hours of time and stress that Tripit has saved me over the last year.
Tôi không thể nói cho bạn biết bao nhiêu giờ và căng thẳng mà Tripit đã cứu tôi trong năm qua.
While singing‘Golden Star' I was able to indirectly express the stress that I had.
Khi hát‘ Golden Star' tôi đã có thể gián tiếp bộc lộ những áp lực mà tôi phải chịu đựng.
Results: 380, Time: 0.0398

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese