STRESS in Vietnamese translation

[stres]
[stres]
căng thẳng
stress
tension
strain
tense
nervous
nervousness
stress
stressful
nhấn mạnh
insist
emphasize
stress
highlight
emphasise
underscore
underline
emphatic
accentuate

Examples of using Stress in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lower Stress: How does stress affect the body?
Căng thẳng dưới: Căng thẳng ảnh hưởng đến cơ thể như thế nào?
Stress your strengths, but don't lie about your weaknesses.
Nhấn mạnh thế mạnh của bạn, nhưng đừng nói dối về những điểm yếu của bạn.
Stress tests on the Mainnet should be a norm.
Các Stress test trên Mainnet phải là một chuẩn mực.
Work-Related Stress Is a $300 Billion Problem.
Chi phí cho stress từ công việc là 300 tỉ.
It's vastly important to not let stress overtake your life.
Nó là rất quan trọng là không để cho căng thẳng vượt qua cuộc sống của bạn.
Conversely, psychological stress sends signals from the brain to the skin.
Ngược lại các stress tâm lý lại gửi tín hiệu từ não đến da.
Stress on the accents.
Lực trên các điểm nhấn.
Too much stress.
Mạnh quá à.
Welding stress is eliminated after welding.
Áp suất hàn được loại bỏ sau khi hàn.
Stress- Stress is a tremendous influence on our overall wellbeing.
Stress- căng thẳng là một ảnh hưởng to lớn của chúng tôi hạnh phúc tổng thể.
Stress the contributions you can make.
Nhấn mạnh vào những đóng góp bạn có thể làm được.
This effort could stress three principal themes.
Nỗ lực này có thể nhấn mạnh vào ba chủ đề chính yếu.
How Can Stress Impact Your Hair and Skin?
Làm thế nào để căng thẳng ảnh hưởng đến tóc và da đầu của bạn?
And I can't stress that"moron" part enough.
Và tôi vẫn không thể nhấn đủ mạnh được từ" đần" đó.
How to Eliminate Stress in 60 Seconds.
Làm thế nào để Dừng Stress trong 60 giây hoặc.
High stress leads to health issues.
Stres trầm trọng dẫn tới các vấn đề về sức khỏe.
How to Reduce Stress in 60 Seconds.
Làm thế nào để Dừng Stress trong 60 giây hoặc.
Stress should be comprehended, its cause abandoned, its cessation.
Khổ cần phải được hiểu rõ, nguồn gốc của khổ cần phải từ bỏ, sự chấm dứt.
But both companies also strongly stress in-person collaboration.
Nhưng cả 2 công ty đều nhấn mạnh sự hợp tác của nhân viên.
Each person needs to check his stress level.
Mọi người phải kiểm soát được mức độ Stres của bản thân.
Results: 26728, Time: 0.0712

Top dictionary queries

English - Vietnamese