Examples of using Stress in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tập luyện khiến bạn stress, nhưng bạn có thể kiểm soát nó.
Bruxism và stress là phụ thuộc lẫn nhau.
Kiểu stress này có tác động rất đặc thù lên sinh lý cơ thể.
Hoá ra chim nó cũng bị stress thật.
Trẻ em cũng stress!
E đang rất stress!
Bạn có nên dùng CBD cho stress?
Bạn nghĩ đàn ông không bị stress.
có thể chết sớm vì stress.
Như là những cách để giảm bớt stress”.
Chúng ta không thể né tránh được mọi thứ stress.
Nhưng chúng ta có thể thay đổi tư duy stress của chúng ta.
Nhân viên chịu các triệu chứng vật lý do stress gây ra.
Kết quả cho thấy chiếc giường mới giảm stress đáng kể.
Hóa học đằng sau stress.
Các đường liên kết trong não hoạt động như thế nào khi stress?
Nhân viên chịu các triệu chứng vật lý do stress gây ra.
Quay trở lại cái vụ stress.
Bạn có nên dùng CBD cho stress?
Vì thế họ luôn gặp stress trong công việc.
