STRESSES in Vietnamese translation

['stresiz]
['stresiz]
nhấn mạnh
insist
emphasize
stress
highlight
emphasise
underscore
underline
emphatic
accentuate
căng thẳng
stress
tension
strain
tense
nervous
nervousness
stress
stressful

Examples of using Stresses in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Gospel stresses two elements: First is the house where one needs for eating,
Tin Mừng nhấn mạnh đến hai yếu tố: thứ nhất là nhà cửa
Infants are literally staring at the stresses of the surrounding world they are entering.
Trẻ sơ sinh là nghĩa đen nhìn chằm chằm vào những căng thẳng của thế giới xung quanh họ đang bước vào..
The stresses of installation along with the pressures and corrosion that are encountered downhole require a tough screen.
Các căng thẳng của việc cài đặt cùng với áp lực và sự ăn mòn gặp phải khi xuống cấp đòi hỏi một màn hình khó khăn.
The Pope stresses the need to identify“new approaches” that are creative and even daring.
Đức Thánh Cha nhấn mạnh sự cần thiết phải xác định“ những cách tiếp cận mới” mang tính sáng tạo và thậm chí là táo bạo.
In the video, the Holy Father stresses the theme of the visit,“Protect All Life” and suffering caused by nuclear war.
Trong video, Đức Thánh Cha nhấn mạnh đến chủ đề của chuyến thăm,“ Bảo vệ tất cả mọi sự sống” và sự đau khổ do chiến tranh nguyên tử gây ra.
The embassy strongly stresses that these allegations are false and have not been proven,” said a statement.
Đại sứ quán nhấn mạnh rằng những cáo buộc này là giả và không có bằng chứng", thông cáo viết.
occasionally even minimal stresses on the spine(such as bending to tie shoes)
đôi khi thậm chí những áp lực tối thiểu trên cột sống(
Manchester United stresses me out every day, even when they win it stresses me out.
Man United khiến tôi bị căng thẳng mỗi ngày, ngay cả khi họ giành chiến thắng.
This is a sort of design technique which stresses on differences in between elements carrying different meaning or role.
Một kỹ thuật thiết kế để nhấn mạnh sự khác biệt giữa các yếu tố có vai trò hay ý nghĩa khác nhau.
Your tradition stresses the‘oneness' of nature, humanity and the divine.
Truyền thống của các bạn nhấn mạnh đến tính“ chung nhất” của thiên nhiên, con người và thần linh.
Prolonged, uninterrupted, unexpected, and unmanageable stresses are the most damaging types of stress..
Các stress kéo dài, đột ngột, không thể kiểm soát, không thể can thiệp là những loại gây tổn thương nhiều nhất.
Analyze the diary to identify the most frequent and most serious stresses that you experience.
Phân tích nhật kí để chỉ ra những stress thường xuyên nhất và nghiêm trọng nhất mà bạn trải qua.
The stresses of the mother can affect the stress response of the fetus, and perhaps predispose the child to psychiatric illness later in life.
Những áp lực của người mẹ có thể ảnh hưởng đến các phản ứng căng thẳng của thai nhi, và có lẽ predispose đứa trẻ bị bệnh tâm thần sau này trong đời.
Stress Diaries help you to get a good understanding of the routine, short-term stresses that you experience in your life.
Nhật kí Stress giúp bạn hiểu rõ về những căng thẳng ngắn hạn mà bạn hay gặp phải trong cuộc sống.
Mindfulness-based stress reduction(MBSR) teaches us that what makes the stresses in our life particularly damaging is how we mismanage them.
Giảm căng thẳng dựa trên chánh niệm( MBSR) dạy chúng ta rằng những gì làm cho những căng thẳng trong cuộc sống của chúng ta đặc biệt gây hại là cách chúng ta quản lý chúng.
It also stresses the need to cut out three categories of foods we're eating too often.
Nó cũng nhấn mạnh sự cần thiết phải cắt bỏ ba loại thực phẩm chúng ta đang ăn quá thường xuyên.
Second, the Pope always stresses the positive role of the peripheries or suburbs in the vision of faith
Thứ hai, Đức Thánh Cha luôn nhấn mạnh đến vai trò tích cực của những vùng ngoại vi
The third paragraph of the plan stresses the importance of maintaining strategic stability with Russia.
Điểm thứ ba của kế hoạch là nhấn mạnh tầm quan trọng của việc duy trì ổn định chiến lược với Nga.
Apple stresses in the beginning of the video that these features
Trong đoạn đầu của video, Apple đã nhấn mạnh rằng các tính năng
But the declaration also stresses the need for international cooperation, calling for greater information sharing.
Nhưng tuyên cáo chung cũng nhấn mạnh sự cần thiết của một sự hợp tác quốc tế và kêu gọi chia sẻ thông tin nhiều hơn.
Results: 1622, Time: 0.062

Top dictionary queries

English - Vietnamese