STUDYING FOR in Vietnamese translation

['stʌdiiŋ fɔːr]
['stʌdiiŋ fɔːr]
học để
studying for
learn to
to school for
class for
nghiên cứu cho
studied for
research for
according to the researchers
investigated for
tập cho
episodes for
set for
exercise for
studying for
file for
training for
drills for
internship for
tudying cho

Examples of using Studying for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Start studying for the GRE as soon as you decide to study abroad.
Bắt đầu việc học cho GRE ngay lập tức khi bạn có kế hoạch đi du học nước ngoài.
A goshiwon is a type of housing arrangement that students studying for an important exam lease to live in short-term.
Một goshiwon là một kiểu sắp xếp nhà ở mà sinh viên đang học cho một kỳ thi quan trọng cho thuê để sống trong thời gian ngắn.
Having spent the past eight years studying for the civil service exam,
Trải qua tám năm học tập cho kỳ thi công chức,
I really wanted to start studying for the Psychology test coming up, but I can't seem to motivate myself.".
Tớ thật sự muốn bắt đầu học cho bài kiểm tra Tâm lý sắp tới, nhưng tớ dường như không thể tự tạo động lực cho bản thân.
After studying for three weeks in the program,
Sau khi nghiên cứu trong ba tuần trong chương trình,
On-line studying is a way of studying for an internationally recognised qualification without having to attend lessons on campus.
Học trực tuyến là một cách để học tập cho một bằng cấp được quốc tế công nhận mà không cần phải tham dự các lớp học trong khuôn viên trường.
While studying for tests, she tempts him away from his studies
Trong khi học tập để kiểm tra,
Before you start studying for the test, make sure you understand the format of each section.
Trước khi bạn bắt đầu học tập để kiểm tra, hãy chắc chắn rằng bạn hiểu được định dạng của từng phần.
The best way to start studying for your final exam is to know exactly what it is you are studying for..
Cách tốt nhất để bắt đầu học tập cho kỳ thi cuối cùng của bạn là để biết chính xác những gì bạn đang học..
Perhaps they are busy studying for a test or have become infatuated with a new love interest.
Có thể họ đang bận học cho kỳ thi hoặc đang say đắm trong tình yêu mới.
I stopped studying for the test at an appropriate time and went to sleep early.
Tôi đã dừng việc học cho bài kiểm tra lại tại một thời điểm thích hợp và đi ngủ sớm để dưỡng sức cho bài kiểm tra.
Your idea of happiness is to stay up all night studying for an exam so you can get a better grade than your best friend.
Định nghĩa về hạnh phúc của cháu là thức trắng đêm để học cho một kỳ thi nào đó, để rồi cháu có thể được điểm cao hơn bạn bè của mình.
For example, stress might keep you alert when studying for a test, or give you a boost of adrenaline when faced with a deadline.
Ví dụ, căng thẳng có thể khiến bạn tỉnh táo khi học tập để làm bài kiểm tra, hoặc cho bạn tăng cường adrenaline khi phải đối mặt với thời hạn.
Don't just start the week with the vague goal of studying for a history exam- instead, break up that goal into smaller tasks.
Đừng chỉ bắt đầu tuần với mục tiêu mơ hồ là học tập cho kỳ thi Ielts- thay vào đó, chia nhỏ mục tiêu đó thành những nhiệm vụ nhỏ hơn.
Before deciding on when you should start studying for the ACT, you first have to determine when to take the test.
Để tìm ra thời điểm bắt đầu học cho ACT, trước tiên bạn cần phải quyết định khi nào nên thi kì thi này.
Most have spent their teenage years studying for the country's rigorous university entrance exams, at the cost of developing relationships outside of school.
Hầu hết đã dành những năm tháng thanh niên để học tập cho kỳ thi tuyển sinh đại học khắt khe, với cái giá là các mối quan hệ ngoài trường.
I remember when I was studying for my Windows 2000 Server exams 15 years ago reading that WINs was going to be phased out. The WINS role….
Tôi nhớ khi tôi đang học cho kỳ thi Windows 2000 Server của tôi 15 năm trước mà đọc rằng WINs sẽ được loại bỏ. Vai trò WINS….
And why should I be studying for a future that soon will be no more when no one is doing anything whatsoever to save that future?
Tại sao bất kỳ người trẻ nào nên được thực hiện để nghiên cứu cho một tương lai khi không ai làm đủ để cứu tương lai đó?
Now that Prissy's studying for her Queen's Academy entrance exams I think Jane and Ruby may sit together
Vì giờ Prissy đang ôn tập cho kỳ thi vào trường Queen Academy Tớ nghĩ Jane
Now that Prissy's studying for her Queen's Academy entrance exams and needs to sit with the older students.
Vì giờ Prissy đang ôn tập cho kỳ thi vào trường Queen Academy Tớ nghĩ Jane
Results: 193, Time: 0.0598

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese