STUNG in Vietnamese translation

[stʌg]
[stʌg]
đốt
burn
combustion
the burning
burner
light
set fire
incineration
set
fuel
torch
chích
sting
prick
shot
inject
injectable
get
zapped
cắn
bite
chew
stung
stung
cay xè
stung
a light acrid
đau nhói
sharp pain
aches
throbbing pain
hurts
stinging
throbbing
stabbing pain
bị
be
get
suffer
have

Examples of using Stung in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A bee stung my tongue.".
Một con ong đốt vào lưỡi tôi".
It stung your butt.
đốt vào mông.
It stung like a bitch.
đâm như chó cái.
That stung a little, eh?
đó ít hả?
I was only stung several hundred times.
Tôi chỉ bị trích vài trăm lần thôi.
He definitely stung my chin.
Chắc chắn nó đã đốt vào cằm tôi.
Adventurers, stung by stingrays, searching for cities of gold.
Những nhà thám hiểm, bị chích bởi cá đuối gai độc, kiếm tìm các thành phố vàng.
I think a bee stung you on your big dumb-ass head.
Tôi thì nghĩ một con ong đã đốt vào cái đầu đần độn của anh.
A bee flew at my face and stung me right here.”.
Một con ong bay trước mặt tôi và nó đã đốt tôi ở đây”.
Yes, you are in your eyes stung tonight!
Phải, tối nay mày bị đâm vào mắt đấy nhá!
The unmanned probe we sent into it must have stung it when it entered.
Máy thăm dò của ta hẳn đã châm phải nó khi nó va chạm.
But when I dove down, the water stung my eyes.
Nhưng khi tôi lặn xuống, nước làm tôi cay mắt.
you crossed that line, and that stung.
ngươi qua cái đường đó và ong đốt.
I had two choices, fall or get stung.
Tôi có hai lựa chọn là vượt lên hoặc bị đâm.
Some people who get stung by a bee or other insect have a bit stronger reaction,
Một số người bị ong đốt hoặc côn trùng khác có phản ứng mạnh hơn một chút,
If the insect has already stung you, then the first aid for a bumblebee's bite should be as follows.
Nếu côn trùng đã chích bạn, thì cách sơ cứu vết cắn của ong vò vẽ như sau.
Anyone who ever been stung by fire ants never goes close to them again.
Bất cứ ai từng bị kiến lửa đốt sẽ không bao giờ dám lại gần chúng một lần nữa.
My shins stung, I perspired way more than a glisten
Shins của tôi cắn, tôi perspired cách nhiều hơn một glisten
AN elderly woman has died after being stung more than 500 times in a horrific attack by a swarm of deadly bees.
Một người phụ nữ lớn tuổi đã tử vong sau khi bị ong đốt hơn 500 nốt trong một cuộc tấn công khủng khiếp kéo dài 30 phút.
the hornets chased me about 200 meters, and stung me for more than three minutes.”.
lũ ong đuổi theo tôi tới 200 mét và chích tôi hơn 3 phút”.
Results: 177, Time: 0.1053

Top dictionary queries

English - Vietnamese