SUNDOWN in Vietnamese translation

['sʌndaʊn]
['sʌndaʊn]
mặt trời lặn
sunset
sundown
the sun set
sun go down
hoàng hôn
sunset
dusk
twilight
sundown
nightfall
crepuscular
sundown
trời tối
dark
nightfall
sundown
dusk
mặt trời xuống
the sun goes down

Examples of using Sundown in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
See you just after sundown.”.
Gặp lại sau Sehun.”.
I will be back before sundown.
Anh sẽ trở về trước lúc mặt trời lặn.
Want to know more about Sundown?
Bạn muốn biết thêm về SUNY?
We could make it there before sundown.”.
Chúng tôi cần duy trì điều đó trước Sunderland”.
We drink you at at noon in the morning we drink you at sundown.
Chúng ta uống bạn lúc sáng, trưa, chúng ta uống bạn lúc chiều.
Her biggest goal is to kill Sundown.
Mục tiêu chính của chúng là giết Weed.
I will be back before sundown.
Ta sẽ quay lại trước lúc mặt trời lặn.
They have been chasing our boat since sundown!
Chúng đã đuổi theo tàu của em từ lúc hoàng hôn!
I only need you alive till sundown.
Tôi chỉ cần cô sống cho đến lúc mặt trời lặn.
I think he left for the day before sundown.
Tôi nghĩ thằng bé đã rời đi trước lúc mặt trời lặn.
A family trait. Now, the Starks are feasting us at sundown.
Nhà Stark sẽ chiêu đãi chúng ta vào buổi chiều. Đặc điểm gia đình.
No, they are not blowing the caves up until sundown.
Không, họ sẽ không cho nổ mấy cái hang trước lúc mặt trời lặn.
There's a couple hours of work I want done in the yard before sundown.
Ngoài sân, có mấy việc cần làm xong trước khi mặt trời lặn.
She wants to get there before sundown.
Mẹ muốn ra đó trước lúc trời tối.
You won't make it to sundown.
Cô sẽ không thể sống cho tới lúc hoàng hôn.
Then she said that the next battle was on at sundown tomorrow.
Sau đó bà ta nói trận chiến tiếp theo diễn ra vào chiều mai.
Yöu won't make it to sundown.
Cô sẽ không thể sống cho tới lúc hoàng hôn.
I'm hoping it's gonna die down after sundown.
Mong nó sẽ dừng trước khi trời tối.
tonight, sundown.
tối nay, khi mặt trời lặn.
At sundown on Friday, women of the houses welcome the Shabbat by lighting two
Lúc mặt trời lặn ngày thứ sáu, người phụ nữ trong
Results: 266, Time: 0.0597

Top dictionary queries

English - Vietnamese