TAMER in Vietnamese translation

['teimər]
['teimər]
thuần hóa
tame
domestication
domesticate
undomesticated
thuần
net
pure
plain
purely
domesticated
mere
just
thuan
merely
vegan

Examples of using Tamer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Old master is taming cute chick.
Xưa chủ là taming dễ thương gà con.
And tamed the naughty"baby", why wouldn't you do it?
chế ngự" đứa bé" nghịch ngợm, tại sao bạn không làm vậy?
The TAME trial is being watched keenly by the drug industry.
Bản dùng thử TAME đang được theo dõi sâu sắc của ngành công nghiệp dược phẩm.
Can't Be Tamed and film career.
Can' t Be Tamed và tập trung cho sự nghiệp điện ảnh.
We can tame animals by beating, training and frightening them.
Chúng ta có thể thuần phục thú vật bằng đánh đập, huấn luyện và dọa nạt chúng.
That is how you tame and ride a horse in Minecraft.
Vậy là bạn đã biết cách thuần hoá và cưỡi một con ngựa trong Minecraft rồi nhé.
This tames hunger, making it easier to order a smart entree.
Điều này tames đói, làm cho nó dễ dàng hơn để đặt hàng một entree thông minh.
The Tamed Course was made possible by the Patrons of this channel.
Khóa học Tamed đã được thực hiện bởi các Nhân viên của kênh này.
This gun tamed the wild west.
Khẩu súng này đã khuất phục miền Tây hoang dã.
Tamed Admin Theme aims to simplify the WordPress admin user interface.
Tamed Admin Theme nhằm đơn giản hóa giao diện người dùng WordPress admin.
And if I can't tame you, I will shoot you.
Và nếu em không thuần hóa được anh, em sẽ bắn anh.
Tamworth Castle, overlooking the River tame, was built in the United Kingdom.
Lâu đài Tamworth, nhìn ra sông Tame, được xây dựng ở Vương quốc Anh.
Can't Be Tamed, focus on film career and fourth studio album.
Can' t Be Tamed và tập trung cho sự nghiệp điện ảnh.
Only love can tame desire, and love is not of the mind.
Chỉ tình yêu có thể thuần phục ham muốn, và tình yêu không thuộc cái trí.
This gun tamed the Wild West. What?
Khẩu súng này đã khuất phục miền Tây hoang dã. Cái gì?
She tamed that Ohm with nothing more than flares and an insect charm!
Cô bé chế ngự Ohm bằng pháo hiệu và kèn gọi côn trùng sao?
To be"tamed," yeah.
Để được" thuần hoá", đúng vậy.
She tamed the Scorpion King.
tamed vua Scorpion.
And what tamed the wild beast?
Và điều gì đã thuần phục con thú hoang?
Taming Tiger Lohan(Chinese: 伏虎羅漢; pinyin: Fúhǔ Luóhàn).
Taming Tiger Lohan( tiếng Trung:{{{ 1}}}).
Results: 93, Time: 0.0533

Top dictionary queries

English - Vietnamese