TATA in Vietnamese translation

công ty tata
tata
tập đoàn tata
tata group
conglomerate tata
tata corp.

Examples of using Tata in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tata Motors is the biggest Indian car manufacturer with consolidated revenue of USD 38.9 billion in 2013-14.
Phía TATA Motors là công ty sản xuất ôtô lớn nhất của Ấn Độ, đạt giá trị doanh thu hợp nhất năm 2013- 2014 khoảng 38,9 tỷ USD.
Some Tata companies openly compete against each other: Tata Technologies, a division of Tata Motors,
Một số công ty của Tata lại cạnh tranh trực tiếp với nhau:
Ratan Tata also recognized that Tata Motors'business model could not be used to develop such a product at the needed price point.
Ratan Tata cũng nhận thấy rằng mô hình kinh doanh của Tata không thích hợp để phát triển một sản phẩm như thế với mức giá như thế.
Tata engineers have spent a lot of time optimising the side bolsters, the seat base bolsters and even the cushioning.
Các kỹ sư của Tata đã dành rất nhiều thời gian để tối ưu hóa các bu lông phụ, gối đệm ghế và thậm chí đệm.
Ford officials told Ratan Tata,"If you do not know anything, why did you start the passenger car division at all?
Chủ tịch của Ford, Bill Ford, nói với Ratan Tata rằng" Nếu không biết gì về các loại xe ô tô chở khách, tại sao anh lại bắt đầu việc kinh doanh nó?
Ratan TaTa, another Indian business icon was impressed at him who recently invested an undisclosed amount in the company.
Srikanth thậm chí còn gây ấn tượng với Ratan Tata, người gần đây đã đầu tư vào công ty một lượng tiền lớn mà chưa được tiết lộ.
But, though the Vietnamese keep saying they want the Tata investment, nobody knows what's going to be its fate.
Tuy nhiên, mặc dù Việt Nam tiếp tục nói rằng họ muốn dự án đầu tư của Tata nhưng không ai biết những gì đang xảy ra với số phận của dự án này.
N Chandrasekaran, Chairman, Tata Sons said,“Tata Consumer Products consolidates our current presence in food& beverages in the fast-growing consumer sector.
Chandrasekaran, chủ tịch của Tata Sons, cho biết: Sản phẩm tiêu dùng của Tata củng cố sự hiện diện của chúng tôi trong thực phẩm và đồ uống trong lĩnh vực tiêu dùng đang phát triển nhanh.
Tata has not revealed any information about the vehicle's range and kind of battery it will use yet.
Hãng chưa hé lộ bất cứ thông tin nào về động cơ cũng như loại pin chiếc xe sẽ sử dụng.
At least seven different Tata companies vie for defence contracts but must do so separately.
Ít nhất 7 công ty khác nhau của Tata đều tranh giành các hợp đồng quốc phòng nhưng đều đấu thầu riêng lẻ thay vì hợp sức lại.
ArcelorMittal and Tata Steel Europe are also among those developing lighter, stronger alloys to fend off the competition.
Các công ty thép lớn khác như ArcelorMittal and Tata Steel Europe cũng đang phát triển những hợp kim nhẹ hơn và chắc hơn để chống đỡ sự cạnh tranh đến từ nhôm.
The joint venture would also mark Tata Sons' return to aviation industry after 60 years.
Liên doanh cũng sẽ đánh dấu trở lại ngành hàng không của Tata sau 60 năm.
A single discreet line on the packaging reminds consumers they are buying a Tata product.
Chỉ một dòng chữ nhỏ kín đáo trên bao bì nhắc người tiêu dùng rằng họ đang mua một sản phẩm của Tata.
Nearly 20 years later, Ratan Tata has achieved almost everything on his 1991 agenda.
Thế nhưng 20 năm sau đó, Ratan đã gần như đạt được những điều ông đã vạch ra cho Tata vào năm 1991.
Between 1995 and 2003, Tata companies made, on average, one purchase a year.
Năm 1995- 2003, trung bình mỗi năm, các công ty của Tata thực hiện một vụ mua lại.
Operating companies within the Group include Tata Steel Limited(India), Tata Steel Europe Limited(formerly Corus), NatSteel and Tata Steel Thailand.
Những công ty hoạt động thuộc tập đoàn bao gồm Tata Steel Limited( Ấn Độ), Tata Steel Europe Limited( Tập đoàn Corus trước đây), NatSteel và Tata Steel Thailand( Tập đoàn thép Millennium trước đây).
While Tata Motors has announced plans to turn around JLR, the slide in the unit's
Trong khi Tata Motors đã công bố kế hoạch xoay quanh JLR,
his Xhosa clan name; or as tata(Xhosa: father).[2]
Xhosa tên gia tộc của mình, hoặc như tata( Xhosa:
Renault-Nissan is the first global automaker to take up the gauntlet thrown down in 2003 by India's Tata Motors, which plans to launch a $2,500 car next year.
Renault- Nissan là nhà sản xuất xe hơi toàn cầu đầu tiên dám đầu tư vào Ấn Độ năm 2003 thông qua công ty Tata Motors để sản xuất những chiếc xe 2.500 USD vào năm sau.
Riding high on the pace of growth in the oil and gas, nuclear and urban infrastructure sectors, Tata Projects, a part of the diversified Tata Group, is eyeing up to Rs 16,000 crore worth of revenue this fiscal.
Riding cao về tốc độ tăng trưởng trong dầu khí, ngành cơ sở hạ tầng hạt nhân và đô thị, Tata dự án, một phần của đa dạng Tata Group, đang để mắt tới lên đến ₹ 16.000 crore giá trị doanh thu năm tài chính này.
Results: 941, Time: 0.0854

Top dictionary queries

English - Vietnamese