TEAMWORK in Vietnamese translation

['tiːmw3ːk]
['tiːmw3ːk]
làm việc theo nhóm
teamwork
work in teams
work in groups
đồng đội
team-mate
teamwork
his team
crewmates
teammates
comrades
fellow soldiers
wingman
squad mates
squadmates
việc theo nhóm
teamwork
nhóm
group
team
band
category
pool
tinh thần làm việc nhóm
teamwork spirit
team-work spirit
làm việc theo
work in
teamwork
to do as they
làm việc đồng đội
teamwork

Examples of using Teamwork in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At the same time, through teamwork activities, teachers will gain skills in organizing classes and developing effective teamwork skills for students.
Đồng thời, thông qua các hoạt động teamwork, các thầy cô sẽ có được những kĩ năng trong việc tổ chức lớp học và phát triển khả năng làm việc nhóm hiệu quả cho học sinh.
There must also be teamwork, believers working together to attack and defeat the enemy.
Cũng nên có đồng đội, người tin Chúa làm việc với nhau để tấn công và đánh bại kẻ thù.
Teamwork Projects is an online project management software solution that combines a range of different prices with great features and usability.
Teamwork Projects là một giải pháp phần mềm quản lý dự án trực tuyến kết hợp nhiều giá khác nhau với các tính năng và khả năng sử dụng tuyệt vời.
Enhance your skills in interdisciplinary communication and collaboration through teamwork with students and staff from other areas of games development.
Nâng cao kỹ năng trong giao tiếp liên ngành và hợp tác thông qua việc theo nhóm với các sinh viên và học viên từ các khu vực khác của phát triển trò chơi.
they teach us punctuality, patience, discipline, teamwork, and dedication.
kỷ luật, đồng đội và sự cống hiến.
Teamwork at work is what organizational strength is all about-
Nhưng làm việc nhóm là sức mạnh của cả tổ chức
Read below to learn why teamwork is important in the workplace, and the benefits it can have for you.
Dưới đây để tìm hiểu tại sao việc theo nhóm là quan trọng tại nơi làm việc, và những lợi ích nó có thể có cho bạn.
The game is not over-brain, just enough physically and mentally teamwork, you can make all the games of The Amazing Race I.
Các trò chơi không quá cân não, chỉ cần đủ sức khỏe và tinh thần teamwork thì bạn có thể thực hiện được tất cả các game của The Amazing Race I.
Sharing and helping friends develop together is a key to associate teamwork.
Chia sẻ và cùng giúp đỡ bạn bè cùng phát triển là chất keo để gắn kết đồng đội.
If teamwork is encouraged in your office and you have time to help your colleague, you should.
Nếu công ty bạn khuyến khích tinh thần làm việc nhóm, và bạn có thời gian thì bạn nên giúp.
Teamwork and document collaboration are easier than ever with Skype in Office Online.
Cộng tác nhóm và tài liệu dễ dàng hơn bao giờ hết bằng Skype trong Office Online.
We provide excellent services through teamwork, experience, accountability and innovation- all of this is reflected in the quality of our results.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ xuất sắc thông qua việc theo nhóm, kinh nghiệm, trách nhiệm và đổi mới- tất cả đều được phản ánh về chất lượng của các kết quả của chúng tôi.
to increase solidarity as well as to stimulate teamwork spirit.
kích thích tinh thần teamwork.
The game also has a hardcore mode where you will have to play without skill or teamwork.
Game còn có chế độ hardcore nơi bạn sẽ phải chơi mà không có kỹ năng hay đồng đội.
Understanding the value of teamwork that always brings success we motivate, encourage, and achieve goals together.
Thấu hiểu giá trị của tinh thần làm việc nhóm luôn mang lại thành công. Động viên, khuyến khích, cùng nhau hướng đến mục tiêu chung.
It is a hub for teamwork which gives an instant access to everything they need right in the Office 365.
Cung cấp cho nhóm quyền truy nhập tức thời vào mọi thứ họ cần ngay trong Office 365.
We deliver the finest service through teamwork, experience, accountability and innovation- all of which is reflected in the quality of our work.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ xuất sắc thông qua việc theo nhóm, kinh nghiệm, trách nhiệm và đổi mới- tất cả đều được phản ánh về chất lượng của các kết quả của chúng tôi.
they teach us punctuality, patient, discipline, teamwork and dedication.
kỷ luật, đồng đội và sự cống hiến.
Communication and Teamwork EDUC 619 Seminar of Professional Experiences.
truyền thông và làm việc theo nhómEDUC 619 Hội thảo chuyên môn.
Young people noticeably like teamwork and are good at it, which is an asset in many situations.
Những người trẻ tuổi có tiếng thích làm việc đồng đội và họ giỏi về lãnh vực này, vốn là một vốn qúy trong nhiều tình thế.
Results: 1377, Time: 0.0861

Top dictionary queries

English - Vietnamese