TECHNOLOGY TOOLS in Vietnamese translation

[tek'nɒlədʒi tuːlz]
[tek'nɒlədʒi tuːlz]
các công cụ công nghệ
technology tools
technological tools
tech tools
technology instruments
technological instruments
know-how instruments
các công cụ
tool
stuff
engine
instrument
công nghệ
technology
tech
technological

Examples of using Technology tools in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
messenger assets as well as advertising technology tools with its AOL unit.
tin nhắn của Yahoo cũng như những công cụ công nghệ quảng cáo cùng với bộ phận AOL.
We can also deploy technology tools to help clients deal effectively with large amounts of data and documentation, and help manage and disclose important material
Chúng tôi cũng có thể triển khai các công cụ công nghệ để hỗ trợ các khách hàng xử lý hiệu quả khối lượng dữ liệu
For example, we may use Google AdWords Remarketing and other tracking technology tools which allow us to tailor our marketing to better suit your needs and only display ads, particularly across the Google Display Network, that are relevant to you.
Thí dụ, chúng tôi có thể sử dụng Google AdWords Remarketing và các công cụ công nghệ theo dõi khác cho phép chúng tôi điều chỉnh tiếp thị để phù hợp hơn với nhu cầu của quý vị và chỉ hiển thị quảng cáo, đặc biệt trên Mạng hiển thị của Google có liên quan đến quý vị.
Intellectual curiosity and a passion for staying on top of the latest industry advances and trends- including an active interest in the latest media platforms, technology tools, and marketing solutions, as well as how to apply them to content creation and distribution.
Sở hữu trí tuệ khám phá( Intellectual Curiosity) và niềm say mê đối với việc phải luôn nắm được những xu hướng mới nhất trong ngành- bao gồm mối quan tâm không ngừng nghỉ dành cho những nền tảng truyền thông mới nhất, các công cụ công nghệ và giải pháp marketing mới nhất, cũng như làm thế nào để ứng dụng chúng vào việc sáng tạo và phân phối nội dung.
by giving it access to Yahoo's advertising technology tools, as well as other assets such as search,
bằng cách cung cấp truy cập vào các công cụ công nghệ quảng cáo của Yahoo, cũng như các dịch vụ khác,
During the industrial era, companies with large capital have the potential to use expensive technology tools to gain competitive advantage; Small businesses have less potential because they are not capable of manufacturing or processing expensive technology tools.
Trong thời đại công nghiệp, các công ty có số vốn lớn có tiềm năng sử dụng các công cụ công nghệ đắt tiền để đạt được lợi thế cạnh tranh; các doanh nghiệp nhỏ có ít tiềm năng hơn vì họ không thể mua được các công cụ công nghệ sản xuất hoặc chế biến đắt tiền.
to gain competitive advantage; Small businesses lack the potential because they are not capable of manufacturing or processing expensive technology tools.
các doanh nghiệp nhỏ có ít tiềm năng hơn vì họ không thể mua được các công cụ công nghệ sản xuất hoặc chế biến đắt tiền.
The company is leveraging best-in-class technology tools like artificial intelligence,
Công ty đang áp dụng những công cụ công nghệ tân tiến nhất,
with writing a thesis, dissertation or class paper, and the Research and Statistical Support Services team can help you achieve your research goals using cutting-edge research technology tools and statistical analysis.
Văn phòng Tư vấn Nghiên cứu có thể giúp bạn đạt được mục tiêu nghiên cứu của mình bằng các công cụ nghiên cứu tiên tiến và phân tích thống kê.
help you with writing a thesis, dissertation or class paper, and the Office of Research Consulting can help you achieve your research goals using cutting-edge research technology tools and statistical analysis.
Văn phòng Tư vấn Nghiên cứu có thể giúp bạn đạt được mục tiêu nghiên cứu của mình bằng các công cụ nghiên cứu tiên tiến và phân tích thống kê.
shipping lines dedicated to certain markets, eco-friendly bamboo-floor containers and information technology tools like the eco-calculator.
thùng chứa sàn tre thân thiện với môi trường và các công cụ công nghệ thông tin như máy tính sinh thái.
Develop innovation environments through the technologies tools and new educational models.
Xây dựng môi trường đổi mới thông qua các công cụ công nghệ và mô hình giáo dục mới.
the delivery mechanisms used by the application, providing some protection against technology, tooling and vendor lockdown.
chống lại sự thay đổi về công nghệ, công cụ và các bên thứ 3( vendor).
you would always get the time and money you need to convert core software into the latest and greatest technologies, tools, and approaches.
tiền bạc để thay đổi, cập nhật phần mềm với các công nghệ, công cụ và phương pháp mới nhất và tốt nhất.
with high technology tools.
thiết kế, với các công cụ công nghệ cao.
Information Technology tools to be used for this purpose.
Các công nghệ thông tin- liên lạc phải được sử dụng để thực hiện điều đó.
In addition, most companies are not currently implementing advanced technology tools.
Ngoài ra, hầu hết các công ty hiện không thực hiện các công cụ công nghệ tiên tiến.
I am trying to provide new technology tools to make it move faster.”.
Tôi đang cố gắng cung cấp những công cụ sử dụng công nghệ mới để làm con tàu chuyển động nhanh hơn".
In addition, most companies are not implementing advanced technology tools in this area today.
Ngoài ra, hầu hết các công ty hiện không thực hiện các công cụ công nghệ tiên tiến.
We provide a 21st century learning environment that leverages technology tools to enhance student learning.
Chúng tôi cung cấp một môi trường học tập thế kỷ 21 tận dụng các công cụ công nghệ để tăng cường học tập của sinh viên.
Results: 3171, Time: 0.0392

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese