TELEPATHY in Vietnamese translation

[ti'lepəθi]
[ti'lepəθi]
thần giao cách cảm
telepathy
telepathic
to telepathically communicate
telepathy
viễn cảm
telepathic
telepathy
ngoại cảm
psychic
telepathic
extrasensory
telepathy
telepathically
ESP
extra-sensory
khả năng ngoại cảm
psychic ability
telepathic abilities
telepathic powers
telepathy
ESP
extrasensory abilities
giao cảm
sympathetic
parasympathetic
sympathomimetic
sympatholytic
telepathy
cách cảm
way of feeling

Examples of using Telepathy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That Sean is communicating with the killers via mental telepathy. But that gives credence to my theory.
Thông qua thần giao cách cảm. rằng Sean có liên hệ với bọn giết người Nhưng việc đó cung cấp sự tin cậy cho giả thuyết của tôi.
all 10 of the TOP 10 songs were tracks off of SNSD's new album such as“Telepathy“,“Top Secret“.
hầu hết các bài hát trong album mới của SNSD đều lọt vào top 10 như‘ Telepathy'.
Several seconds later, and as what was expected, no message came from them neither even after Rozelitte contacted them through telepathy.
Nhiều giây sau, đúng như dự đoán, không có hồi âm ngay cả khi Rozelitte đã liên lạc với bọn chúng thông qua ngoại cảm.
Dunn agreed, he took a bottle of medicine that allowed him to possess telepathy, but he was fascinated by this power.
Dunn đồng ý, ông uống một chai thuốc cho phép ông ta sở hữu thần giao cách cảm, nhưng rồi ông bị mê hoặc bởi sức mạnh này.
Professor X also has some incredibly powerful special moves based on his telepathy, which are almost impossible to dodge.
Giáo sư X cũng có một số động tác đặc biệt cực kỳ mạnh mẽ dựa trên khả năng ngoại cảm của mình, gần như không thể tránh được.
Now telepathy, or clairvoyance, or psychic powers:"If you can do this,
Bây giờ viễn cảm, hay thấu thị, hay quyền năng
She wrote the children's novel series Telepathy Shōjo Ran and the manga series The Manzai Comics.
Bà đã từng viết những tiểu thuyết dành trẻ em như series Telepathy Shoujo Ran và series manga The Manzai Comics.
I am therefore returning your bribe money, and I wish you all the very best in your quest for telekinesis, telepathy and dragons.”.
Do đó, cô trả lại số tiền hối lộ của cháu và chúc cháu mọi thứ tốt đẹp nhất trong hành trình tìm kiếm siêu năng, ngoại cảm và những con rồng”.
It lies potentially within the ether, and the significance of telepathy is to be found in the word omnipresence.
Nó nằm một cách tiềm tàng trong chất dĩ thái, và ý nghĩa của viễn cảm phải được tìm thấy trong từ ngữ sự toàn hiện( omnipresence).
He's a lanky-looking piece of business but I bow to your superior knowledge. Telepathy.
Nó là một con vật gầy cao lêu nghêu nhưng tôi bái phục hiểu biết xuất sắc của cô. Telepathy.
This is one of the most important statements made in connection with the science of telepathy.
Đây là một trong các phát biểu quan trọng nhất được đưa ra liên quan với khoa học về viễn cảm.
SSH, Telepathy).
SSH, Telepathy).
If the astronauts were able to communicate directly with the power of telepathy it would be a part of the development of the fourth body.
Nếu nhà du hành vũ trụ có khả năng liên lạc trực tiếp bằng quyền năng của viễn cảm, đó sẽ là một phần của việc phát triển thể thứ tư.
When she conveyed until that point through telepathy to Kazuki, Leme was going“That's how it is, see ya!”.
Khi cô ấy truyền truyền tải ý nghĩ thông qua thần giao cách cảm đến Kazuki như thế, Leme lại nói" Mọi chuyện là vậy đó, bái bai!".
Well then, how I use the Telepathy, I will show Onii-san the way I control my mind, please perceive it.}.
Được rồi, cách em dùng Tâm thức, em sẽ cho Onii- san thấy cách em điểu kiển tâm trí mình, xin anh hãy cảm nhận nó.』.
Kazuki transmitted his feelings to Lotte using telepathy and a heart mark flew from Lotte's chest.
Kazuki dùng thần giao cách cảm truyền cho Lotte những cảm xúc ấy và một trái tim bay ra từ ngực Lotte.
Maybe even mental telepathy. I think it may be a case of psychological symbiosis.
Thậm chí có thể là thần giao cách cảm. Tôi nghĩ có thể là một vụ cộng sinh tâm thần.
But that gives credence to my theory via mental telepathy. that Sean is communicating with the killers.
Thông qua thần giao cách cảm. rằng Sean có liên hệ với bọn giết người Nhưng việc đó cung cấp sự tin cậy cho giả thuyết của tôi.
Via mental telepathy. But that gives credence to my theory that Sean is communicating with the killers.
Thông qua thần giao cách cảm. rằng Sean có liên hệ với bọn giết người Nhưng việc đó cung cấp sự tin cậy cho giả thuyết của tôi.
Maybe she's telling us she's locked up on the island, communicating by telepathy.
Giao tiếp bằng thần giao cách cảm. Có lẽ ý là cậu ấy bị nhốt trên đảo.
Results: 169, Time: 0.0449

Top dictionary queries

English - Vietnamese