THAT COULD HELP in Vietnamese translation

[ðæt kʊd help]
[ðæt kʊd help]
mà có thể giúp
that can help
that may help
that can allow
that may assist
which can assist
which can enable
điều đó có thể giúp
that can help
that may help
mà nó sẽ giúp
which can help
that will help

Examples of using That could help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I knew that I was in the presence of some thing that could help me.
Tôi biết rằng tôi đã mặt của một cái gì đó có thể giúp tôi.
I met this MP woman who said she has links to some agency that could help me.
Chị đã gặp một nghị sĩ quốc hội, bà ấy bảo link về một tổ chức nào đó có thể giúp chị.
you do not see the usual items that could help to escape.
bạn không thấy các mục thông thường mà có thể giúp đỡ để trốn thoát.
just trying to find anybody that could help. So, I just started calling every law firm.
luật trong Trang Vàng, chỉ để tìm ai đó có thể giúp đỡ.
Polyacrylonitrile at Polymer Science Learning Center Polyacrylonitrile air filter Stanford engineers develop new air filter that could help Beijing residents breathe easily.
PAN tại Polymer Khoa Học trung Tâm Bộ lọc khí PAN kỹ sư Stanford phát triển mới máy lọc đó có thể giúp Bắc kinh cư dân hít thở một cách dễ dàng.
He envisioned the opportunity to build a great global health care company that could help people through lifesaving new drugs, such as Gleevec, which has proved to be highly effective for patients with chronic myeloid leukemia.
Ông mường tượng ra cơ hội để xây dựng công ty chăm sóc y tế toàn cầu mà có thể giúp mọi người nhờ các loại thuốc mới, như Gleevec có thể chứng tỏ hiệu quả cho bệnh nhân mắc bệnh máu trắng.
That could help avoid the possibility that algorithms would presume that the number of police arrests in a multi-ethnic neighborhood correlates with the number of effective criminal convictions.
Điều đó có thể giúp tránh khả năng các thuật toán sẽ cho rằng số lượng cảnh sát bắt giữ trong một khu dân cư đa sắc tộc tương quan với số lượng tiền án hình sự thực sự.
If you have disruptive thoughts or behaviors, ask a counselor if they have any ideas you can try that could help you control them.
Nếu bạn những suy nghĩ đột phá hoặc hành vi, hãy hỏi một cố vấn nếu họ bất kỳ ý tưởng bạn có thể thử mà có thể giúp bạn kiểm soát chúng.
That could help explain why Samuel Adams isn't performing as well as it used to today: it is a familiar sight behind the bar,
Điều đó có thể giúp giải thích vì sao Samuel Adams đang không được kết quả kinh doanh tốt
record of your moods, sleep patterns or other factors that could help with diagnosis and finding the right treatment.
các yếu tố khác mà có thể giúp chẩn đoán và tìm kiếm điều trị đúng.
That could help Acura, which is often viewed as a premium brand, reach an even loftier image goal:
Điều đó có thể giúp Acura, thường được xem là một thương hiệu cao cấp, đạt được mục tiêu hình ảnh
to boost the protein, zinc and iron content in wheat, an achievement that could help bring more nutritious food to many millions of people worldwide.
một thành tựu mà có thể giúp đem lại thức ăn bổ dưỡng hơn cho hàng triệu người trên thế giới.
Note: we shared how we saved money on it in this week's podcast- so if you're shopping for quartz that could help the budget.
Lưu ý: chúng tôi đã chia sẻ cách chúng tôi tiết kiệm tiền cho nó trong podcast tuần này- vì vậy nếu bạn mua sắm thạch anh Điều đó có thể giúp ngân sách.
on their present ability, but tuned out information that could help them learn and improve.
lại bỏ qua thông tin mà có thể giúp họ học hỏi và cải thiện.
It is very important to collect all the evidences and find out if there is some trace that could lead us to something that could help us figure out what has actually happen.
Nó là rất quan trọng để thu thập tất cả các chứng cứ và tìm ra nếu một số dấu vết có thể dẫn chúng ta đến một cái gì đó mà có thể giúp chúng ta tìm ra những gì đã thực sự xảy ra.
She urged the General Assembly to use its“megaphone” and“send a moral message to the Cuban dictatorship” that could help improve the lives of the Cuban people.
Bà Haley đã thúc giục Đại hội đồng LHQ hãy sử dụng“ tiếng nói” của mình và“ gửi thông điệp đạo đức tới chế độ độc tài Cuba”, điều đó có thể giúp cải thiện cuộc sống của người dân Cuba.
To help you pick out your next timepiece, here are 20 beautiful watches that could help inspire you as you make your next choice.
Để giúp bạn chọn ra chiếc đồng hồ tiếp theo của mình, sau đây là 20 chiếc đồng hồ đẹp mà có thể giúp truyền cảm hứng cho bạn khi bạn thực hiện sự lựa chọn tiếp theo của bạn.
local tech advisor and let them know you want them to keep you informed about the technologies you should know about that could help your growing business.
bạn thông tin về kỹ thuật, bạn nên biết về điều đó có thể giúp cho việc phát triển doanh nghiệp của bạn.
A key player in the drone countermeasure market has scored a victory with a new military contract that could help win the war against ISIS.
Một người chơi quan trong trong thị trường đối phó với máy bay không người lái đã đạt được một chiến thắng với một hợp đồng quân sự mới mà có thể giúp thắng cuộc chiến chống lại ISIS.
Another difference of the PRO series of RedMi Note 7 compared to the previous version is the presence of 2Gb more RAM that could help with the massive use of multiple APPs at the same time multitasking.
Một điểm khác biệt nữa của dòng PRO RedMi Note 7 so với phiên bản trước là sự hiện diện của 2Gb thêm RAM điều đó có thể giúp với việc sử dụng nhiều ứng dụng cùng một lúc Đa nhiệm.
Results: 118, Time: 0.0488

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese