THAT HAS in Vietnamese translation

[ðæt hæz]
[ðæt hæz]
mà đã
that have
that already
that was
mà có
that has
whose
that there is
that can
that may
where there is
that got
that features
that possess
that contains
điều đó đã
that has
that's
that already
it's been

Examples of using That has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That has happened to us several times this season.”.
Vài lần mùa này nó đã xảy ra với chúng tôi”.
That has been what's kept us going all this time.
đó cũng là điều khiến chúng tôi trăn trở trong suốt thời gian qua.
That has been the experience of the Israelites.
Đó đã từng là kinh nghiệm của dân Israel.
That has the question, my grandfather used to sing.
Nó có câu hỏi, bà tôi thường hát.
That hasn't changed. I'm me.
Điều đó vẫn không đổi. Tôi là tôi.
Martha says that has lunch ready.
Bác Martha nói là đã chuẩn bị bữa trưa rồi.
Whether that has made a god?
rằng đã có một vị thần?
This is coffee that has a full-bodied taste.
Đây là cà phê mà có một hương vị toàn thân.
Go to the latest version that has a NT directory.
Tới phiên bản mới nhất mà có một thư mục NT.
That has been our past-and it must always be our future.
Chuyện này đã là quá khứ, và chúng ta phải luôn hướng tới tương lai mới phải.
That has four books.
Nó có 4 quyển.
Platform Image- an image that has no parent.
Platform Image: là một image mà nó không image cha.
FBI informants. Like, that has happened in the past.
Người đưa tin của FBI. Chuyện đó đã từng xảy ra.
I just think that has such.
Tôi nghĩ rằng điều đó có.
Additionally, that is probably the primary good factor that has originated from them.
Ngoài ra, đó lẽ là yếu tố tốt chính mà đã có nguồn gốc từ them.
We are sure that has happened to most of us at least once in our lives.
Chúng tôi chắc chắn rằng điều đó đã xảy ra với hầu hết chúng ta ít nhất một lần trong cuộc sống.
PHP originated as a scripting tool that has quickly spread throughout the internet thanks to its easy learning and large developer community.
PHP ban đầu là một công cụ kịch bản( scripting) sau đó đã nhanh chóng thống lĩnh internet nhờ việc học nó khá dễ dàng và cộng đồng phát triển rất lớn.
One that has been in the industry for a number of years,
Một trong đó đã được trong ngành công nghiệp cho một số năm,
In 1874, science fiction author Jules Verne set out a prescient vision that has inspired governments and entrepreneurs in the 145 years since.
Năm 1874, tác giả khoa học viễn tưởng Jules Verne đã đưa ra một tầm nhìn trước đó đã truyền cảm hứng cho các chính phủ và doanh nhân trong 145 năm kể từ đó..
All the contestants must solve the questions that has 20 numbers to be added flashing on the screen.
Tất Cả các thí sinh phải giải quyết những câu hỏi đó, có 20 số phải được thêm nóng bỏng trên màn hình.
Results: 3649, Time: 0.061

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese