THAT LED in Vietnamese translation

[ðæt led]
[ðæt led]
điều đó khiến
that makes
that leaves
that led
that got
that causes
that puts
that brings
that keeps
that gives
it struck
từ đó dẫn
which led
which resulted
đó đã khiến
that made
that has led
that caused
that has prompted
điều đó đưa
that brings
that takes
that leads
that puts
that gets

Examples of using That led in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That led me to see that people on their spiritual journey are not stuck in their conscious minds.
Điều đó khiến tôi thấy rằng hành trình tâm linh của họ không bị mắc kẹt trong tâm trí ý thức của họ.
All that led me not to want to get out of my house, to hate the places where there were many people.
Tất cả những điều đó khiến tôi không muốn bước chân ra khỏi nhà, ghét tới những chỗ có đông người.
That led him to be a singer but before that he was regular student.
Điều đó khiến cậu phải là một ca sĩ, nhưng trước đó ông đã thường xuyên của học sinh.
That led to right-wing parties pushing Mr. Sánchez to use the executive's emergency powers to restore law and order in Catalonia.
Điều đó khiến các đảng cánh hữu gây áp lực buộc ông Sánchez phải sử dụng các quyền hạn khẩn cấp điều hành trên đất liền để khôi phục luật pháp và trật tự ở Catalonia.
What was it about this different approach we tried that led to better care, fewer visits to the E.R., better health?
Điều gì ở cách tiếp cận khác này mà đã dẫn đến một sự chăm sóc tốt hơn, ít người đến phòng cấp cứu hơn, sức khỏe tốt hơn?
And that led me to the concept of using business as a tool to solve social
điều đó đã dẫn tôi đến khái niệm sử dụng doanh nghiệp
That led to the use of nofollow as being a recommended practice by Google for paid links.
Điều đó đã dẫn đến việc sử dụng nofollow như là một thực hành khuyến cáo của Google cho các liên kết trả tiền.
That led him to wonder if Pluto could have captured some of the same organic material when it was born.
Điều đó đã khiến ông tự hỏi liệu sao Diêm vương có thể có một số vật liệu hữu cơ tương tự khi nó được sinh ra hay không.
That led to his first book, which actually put
Những điều đó đã đưa đến cuốn sách đầu tiên của ông
That led him to the answer that the criminal might be very strongly influenced by his mother,
Điều đó đã dẫn ông đến câu trả lời mà các tội phạm
That led to my creating a local Deaf center in Makelle city where Deaf children can learn from each other
Điều đó đã dẫn tới việc thành lập Trung tâm cho người điếc ở thành phố Makelle, nơi trẻ em
That led to another radical sound between speakers and listeners perceive only
Điều đó dẫn đến việc triệt âm lẫn nhau giữa các loa con
The third factor that led to the creation of viruses was the floppy disk.
Yếu tố thứ ba mà dẫn đến việc tạo ra virus đó là đĩa mềm.
The thinking that led to the creation of the park first appeared in George Perkins Marsh's Man and Nature, published in 1864.
Những suy nghĩ đó đã dẫn đến việc tạo ra các công viên đầu tiên xuất hiện trong George Perkins Marsh‘ s Man và thiên nhiên, được xuất bản vào năm 1864.
That led to a state of emergency being declared in March 2018.
Điều đó đã dẫn đến tình trạng khẩn cấp được tuyên bố vào tháng 3 năm 2018.
That led to overflow crowds and extended runs for
Điều đó đã dẫn đến việc đám đông tràn ngập
That led him to a job as a naturalist for the US government, which eventually took him to Labrador, in Canada's north-eastern corner.
Trò đó khiến ông sau này trở thành một nhà nghiên cứu tự nhiên cho chính phủ Mỹ, cuối cùng nó đưa ông đến Labrador, vùng Đông Bắc Canada xa xôi.
That led to a demand for programming that store and restaurant televisions could play without relying on TV broadcasts.
Việc làm đó dẫn đến nhu cầu xem những chương trình có thể được chiếu ở tivi cửa hàng và nhà hàng mà không cần dựa vào chương trình phát sóng trên TV.
Initially, that led her to get involved with local sustainability groups in Singapore.
Ban đầu, điều đó đã dẫn cô tham gia vào các nhóm phát triển bền vững tại địa phương ở Singapore.
That led Mr Abe to delay a second tax hike to 10 per cent by 18 months.
Điều đó đã dẫn Abe trì hoãn tăng thuế lần thứ hai lên 10% trong 18 tháng.
Results: 294, Time: 0.0521

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese