Examples of using
The attackers
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
In a tweet, Mr Trump described the attackers as“loser terrorists” and“sick and demented people who
Trên Twitter, ông Trump mô tả các kẻ tấn công là“ bọn khủng bố tồi”
The attackers' transactions will not go through as honest nodes will reject transactions and blocks that are invalid.
Giao dịch của kẻ tấn công sẽ không đi qua vì các điểm trung thực sẽ từ chối các giao dịch và các khối không hợp lệ.
which allows the attackers to craft convincing yet malicious messages to fool recipients.
cho phép các kẻ tấn công tạo ra các thông điệp thuyết phục nhưng độc hại để đánh lừa người nhận.
The attackers' vehicle overturned
Xe của kẻ tấn công bị lật
The emails contained a hidden image that alerted the attackers in real time when targets viewed the messages.
Các email có chứa hình ảnh ẩn để thông báo cho những kẻ tấn công khi nào các mục tiêu đang xem email theo thời gian thực.
It's possible that the attackers are using iBanking to steal security codes sent via SMS by Facebook's legitimate two-factor authentication system.
Có thể các kẻ tấn công đang sử dụng iBanking để đánh cắp mã bảo mật được gửi qua SMS bởi hệ thống xác minh hai yếu tố của Facebook.
Not only did the attackers fail to profit, but they actually wound
Không chỉ các kẻ tấn công không kiếm được lợi nhuận,
We don't know anything about the attackers' motivation-and not much about Delta/Walkure's other than the most superficial.
Chúng tôi không biết gì về động lực của kẻ tấn công, và không biết nhiều về Delta/ Walkure, ngoài việc hời hợt nhất.
This means the attackers can remotely run any malware on the targeted system or server via their evil DNS service.
Điều này có nghĩa là các kẻ tấn công có thể điều khiển bất kỳ malware nào từ xa trên máy chủ hoặc hệ thống từ xa thông qua dịch vụ DNS độc hại của bọn chúng.
And second, paying the attackers doesn't guarantee that you'll get your files back.
Và thứ hai, trả tiền cho những kẻ tấn công không đảm bảo rằng bạn sẽ lấy lại được các tập tin của mình.
It may have been the attackers' intention, but fortunately no one
Đây có thể là ý định của kẻ tấn công, nhưng may mắn
the Blue Helmets told me they were not in sufficient numbers to face the attackers.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文