THE CLIMATE CHANGES in Vietnamese translation

[ðə 'klaimət 'tʃeindʒiz]
[ðə 'klaimət 'tʃeindʒiz]
khí hậu thay đổi
climate change
climate varies
variable climates
shifting climate
changing climatic
changeable climate
varying weather
biến đổi khí hậu
climate change
climatic change

Examples of using The climate changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Some tree species in central Europe are growing faster as the climate changes, while the rising levels of acid it causes are endangering coral in Australia's Great Barrier Reef.
Một số loài cây ở trung tâm châu Âu đang phát triển nhanh hơn khi khí hậu thay đổi, trong khi mức độ axit tăng cao mà nó gây ra đang gây nguy hiểm cho san hô ở Great Barrier Reef của Úc.
To ensure rice-eaters can continue to get sufficient nutrients as the climate changes, scientists and farmers need to develop rice varieties with more resilient nutritional qualities.
Để đảm bảo người tiêu thụ lúa gạo có thể tiếp tục có đủ chất dinh dưỡng khi biến đổi khí hậu xảy ra, các nhà khoa học và người nông dân cần phát triển các giống lúa mới có chất lượng dinh dưỡng tốt hơn.
farming more efficient and productive even as the climate changes.
hiệu quả hơn ngay cả khi khí hậu thay đổi.
Adaptation& Mitigation> How Architects and Engineers Need To Design Buildings Differently As The Climate Changes.
kỹ sư cần thiết kế các tòa nhà khác nhau như thế nào khi biến đổi khí hậu.
other extreme weather events, but their design models are lagging as the climate changes.
các mô hình thiết kế của họ bị chậm trễ khi khí hậu thay đổi.
possible to find or develop types of rice that will remain nutritious as the climate changes.
phát triển các loại gạo sẽ vẫn bổ dưỡng khi khí hậu thay đổi.
species such as haddock, lemon sole and plaice could become less common as the climate changes and the North Sea warms.
cá chim có thể trở nên ít phổ biến hơn khi khí hậu thay đổi và Biển Bắc ấm lên.
their net effect is, but how it will change as the climate changes- what is known as a feedback effect.
là nó sẽ thay đổi như thế nào khi khí hậu thay đổi- cái được gọi là hiệu ứng phản hồi.
According to the Australian government's climate projections, this unusually dry season is likely just an early look at what's to come for the country as the climate changes.
Theo dự báo khí hậu của chính phủ Australia, mùa khô bất thường này có thể chỉ là một cái nhìn sớm về những gì sẽ đến cho đất nước khi khí hậu thay đổi.
A few commentators have associated the climate changes of this period with the end of the Uruk period, as a Dark Age associated with the floods of the Gilgamesh epic and Noah's flood of the Book of Genesis.[3].
Một số nhà bình luận đã liên kết quá trình thay đổi khí hậu của thời kỳ này với sự kết thúc của thời kỳ Uruk, khi Thời kỳ tăm tối gắn liền với trận lụt của sử thi Gilgamesh và trận lụt của Sách Sáng thế.[ 2].
Less forest means less rain, a problem that may be exacerbated as the climate changes and dries out the world's largest remaining rainforest.
Diện tích rừng giảm có nghĩa là lượng mưa toàn cầu cũng giảm theo, vấn đề này còn trầm trọng hơn việc thay đổi khí hậu và làm khô hạn khu rừng nhiệt đới lớn nhất còn lại của thế giới.
But forecasting precisely how regions will fare from deluges or drying is difficult as past weather records are a less useful guide as the climate changes.
Nhưng dự báo chính xác tác động thiệt hơn của lũ lụt hay khô hạn đối với các vùng là điều khó vì dữ liệu thời tiết quá khứ không hẳn hữu ích khi khí hậu biến đổi.
the main ingredient in beer, is likely to drop substantially because severe droughts and heat extremes will become more frequent as the climate changes, the study says.
hán nghiêm trọng và nóng cực đoan sẽ trở nên thường xuyên hơn khi khí hậu biến đổi, nghiên cứu cho biết.
Even if nothing else in the climate changes as global CO2 levels rise, we will still
Thậm chí nếu không có gì khác trong những biến đổi khí hậu như nồng độ CO2 tăng,
Focus will be on tackling the climate changes by working towards a smarter life both through the development of smart cities and also in rural areas.
Trọng tâm sẽ là giải quyết các thay đổi khí hậu bằng cách hướng tới một cuộc sống thông minh hơn thông qua sự phát triển của các thành phố thông minh và cả ở khu vực nông thôn.
The FIG Working Week will focus on tackling the climate changes by working towards a smarter life both through the development of smart cities and also in rural areas.
Trọng tâm sẽ là giải quyết các thay đổi khí hậu bằng cách hướng tới một cuộc sống thông minh hơn thông qua sự phát triển của các thành phố thông minh và cả ở khu vực nông thôn.
C Reconstructing the climate changes of the past is extremely difficult, because systematic weather observations began only a few centuries ago, in Europe and North America.
Dịch C Để mô tả lại những biến đổi khí hậu trong quá khứ là cực kỳ khó khăn bởi vì hệ thống quan chắc thời tiết mới chỉ xuất hiện vài thế kỉ trước ở châu Âu và Bắc Mỹ.
With the theme Geospatial information for a smarter life and environmental resilience the conference will focus on tackling the climate changes by working towards a smarter life both through the development of smart cities and also in rural areas.
Trọng tâm sẽ là giải quyết các thay đổi khí hậu bằng cách hướng tới một cuộc sống thông minh hơn thông qua sự phát triển của các thành phố thông minh và cả ở khu vực nông thôn.
As the climate changes, weather patterns in both urban and rural areas will also change
Khi khí hậu thay đổi, các kiểu thời tiết ở cả khu vực thành thị
With the world heading for food shortages as the population grows and the climate changes, researchers from Spain's Universitat Autònoma de Barcelonaand the International Centre for Tropical Agriculture(CIAT) in Colombia report in Frontiers in Plant Science journal that they gathered as many different varieties together as possible.
Với việc thế giới hướng đến tình trạng thiếu lương thực khi dân số tăng lên và biến đổi khí hậu, các nhà nghiên cứu từ Tây Ban Nha Đại học Autònoma de Barcelona và Trung tâm quốc tế về nông nghiệp nhiệt đới( CIAT) tại Colombia báo cáo trong Frontiers trên tạp chí Khoa học thực vật rằng họ tập hợp càng nhiều giống khác nhau càng tốt.
Results: 67, Time: 0.0403

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese