CLIMATE in Vietnamese translation

['klaimət]
['klaimət]
khí hậu
climate
climatic
biến đổi khí hậu
climate change
climatic change

Examples of using Climate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As the climate gets warmer,
Do khí hậu ấm lên
making the climate of Kyoto very different in the north and south of the prefecture.
khiến cho khí hậu của Kyoto có sự khác biệt giữa phía Nam và phía Bắc.
The eruption affected global climate and weather for years and may have produced the first noctilucent clouds.
Sự kiện này đã ảnh hưởng tới khí hậu và thời tiết toàn cầu trong nhiều năm và có lẽ đã tạo ra những đám mây dạ quang đầu tiên.
Because of Australia's great climate and vast open space, Australians enjoy outdoor
Do khí hậu tuyệt vời của Úc và không gian mở rộng lớn,
We are in an increasingly volatile global climate, from trade wars on multiple fronts to political unease to economic crises.
Chúng ta đang sống trong một môi trường toàn cầu ngày càng biến động, từ các cuộc chiến thương mại trên nhiều mặt trận cho đến bất ổn chính trị và khủ….
state government support for adapting to climate change, regional climate efforts are particularly important in the U.S.
chính phủ để thích ứng với biến đổi khí hậu, các nỗ lực khí hậu khu vực đặc biệt quan trọng ở Hoa Kỳ.
Due to the city's mild climate, roses tend to flower into Autumn.
Trong khí hậu ôn hòa của thành phố, hoa hồng tiếp tục ra hoa vào mùa thu.
Kerry says the Obama administration is helping combat climate change with $1 billion in private-sector financing for an African clean energy initiative.
Ông Kerry nói chính quyền Obama đang giúp chống khí hậu biến đổi với 1 tỉ đô la tài trợ trong lãnh vực tư cho một sáng kiến về năng lượng sạch của châu Phi.
Research reveals the vicious cycle of climate change, cattle diet and rising methane.
Nghiên cứu cho thấy“ cái vòng luẩn quẩn” giữa biến đổi khí hậu, chế độ ăn của gia súc và tăng khí mê- tan.
A 10w flows nicely in cold climate, to guard the engine at startup, but it's is simply too
W chảy tốt trong thời tiết lạnh, để bảo vệ động cơ khi khởi động,
Christian, who considers himself an economic historian, made the discovery by using ancient climate data from a 2011 study in the journal Science.
Christian phát hiện điều này thông qua sử dụng dữ liệu thời tiết cổ đại từ một nghiên cứu xuất bản năm 2011 trên tạp chí Science.
The party reached agreement on language concerning climate change, health care
Họ thống nhất về các vấn đề liên quan tới biến đổi khí hậu, chăm sóc sức khỏe
The targets were replaced, and with the younger Bill Clinton making climate an issue, Bush felt it sensible to go to the summit.
Các mục tiêu đã được thay thế, và với việc Bill Clinton trẻ hơn làm cho khí hậu trở thành một vấn đề, Bush cảm thấy thật hợp lý khi lên đỉnh.
Engaging the climate directly follows,
Tham gia vào khí hậu trực tiếp,
Due to a combination of hunting and climate change, the last known mainland Mammoths died in Siberia nearly 10,000 years ago.
Do bị săn bắn và do khí hậu thay đổi, cá thể cuối cùng được biết đến đã chết tại Siberia gần 10,000 năm trước.
Zhuhai, sometimes referred to as China's Florida on account of its balmy climate and lush vegetation,
Châu Hải, đôi khi được ví như Florida của Trung Quốc do khí hậu dễ chịu
The rough terrain of the dessert here makes the climate in Libya one of the most difficult in the region.
Các địa hình gồ ghề của các món tráng miệng ở đây làm cho khí hậu ở Libya là một trong những khó khăn nhất trong khu vực.
Natural gas therefore only provides climate benefits over coal if leakage is tightly controlled to no more than two to three per cent.
Do đó, khí thiên nhiên chỉ đem lại nhiều lợi ích đối với khí hậu hơn than nếu rò rỉ không quá 2- 3%.
The rest has been burned and contributes to climate change or is still polluting the environment.
Phần còn lại đã bị đốt cháy và góp phần vào biến đổi khí hậu hoặc vẫn đang gây ô nhiễm môi trường.
We welcome this commitment from Universities to go climate neutral by 2030 and to scale-up their efforts on campus.
Chúng tôi hoan nghênh cam kết của các trường đại học trở thành trung lập khí hậu vào năm 2030 và tăng cường nỗ lực trong khuôn viên khu học xá của họ".
Results: 18137, Time: 0.0537

Top dictionary queries

English - Vietnamese