Examples of using
The elementary school
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
That was a scene Maria hoped the elementary school kids of District 13 never saw, since it would destroy their dreams.
Đó là khung cảnh Maria thầm mong lũ trẻ tiểu học ở Quận 13 không bao giờ nhìn thấy, không thì nó sẽ phá tan giấc mơ của chúng.
directors of childcare centers, others go on to teach children at the elementary school level.
những người khác đi trên để dạy trẻ em ở cấp tiểu học.
In 1909, Scott Foresman entered the elementary school market with the Elson Grammar School Readers.
Scott Foresman bước chân vào lĩnh vực giáo dục tiểu học thông qua cuốn sách Elson Grammar School.
By the start of the series, another school called Kisaragi Academy has been built over the elementary school site.
Bằng sự khởi đầu của câu chuyện, một trường học gọi là Kisaragi Học viện đã được xây dựng trên các trang web của trường tiểu học.
That voice belongs to a victim of the family massacre, the elementary school best friend of teenager Akane(Minami).
Giọng nói đó thuộc về một nạn nhân của vụ thảm sát gia đình, bạn thân ở trường tiểu học của cô bé Akane.
In Japan, there was a big international school but the elementary school I went to had 20 students in total.
Ở Nhật Bản, có một trường học quốc tế lớn nhưng trường tiểu học tôi theo học chỉ có tổng cộng 20 học sinh.
a victim of the family massacre and the elementary school best friend of Akane.
bạn thân ở trường tiểu học của cô bé Akane.
By the start of the story, another school called Kisaragi Academy has been built over the elementary school site.
Bằng sự khởi đầu của câu chuyện, một trường học gọi là Kisaragi Học viện đã được xây dựng trên các trang web của trường tiểu học.
Q: Lucy Read and Gullett Elementary schools together met the elementary school needs for the Allandale area.
Q: Lucy Read và Gullett Các trường tiểu học cùng nhau đáp ứng nhu cầu của trường tiểu học cho khu vực Allandale.
The Kanagawa Board of Education said that the elementary school where the boy had been enrolled tried to make contact with his family after he did not come to school in 2007.
Ban giám hiệu trường tiểu học Kanagawa nơi cậu bé đang theo học đã cố gắng liên lạc với gia đình khi thấy em không đi học từ năm 2007.
In 1938 she left the elementary school and worked for six months at a farm, after which she worked in a shop in Lychen.
Năm 1938, tôi rời trường tiểu học và làm việc trong sáu tháng tại một trang trại nông nghiệp, sau đó tôi đã làm việc trong một cửa hàng ở Luchen trong sáu tháng tiếp theo.
She started the elementary school at Atse Zeray Yacob till she finished her 8th grade then finished her high school at Shemeles Habte,
Bà bắt đầu học tiểu học tại Atse Zeray Yacob cho đến khi bà học xong lớp 8, sau đó học
as well as the elementary school niece of their faculty adviser,
cũng như các cháu học sinh tiểuhọc của cố vấn chuyên môn của họ,
The Kanagawa Board of Education said that the elementary school where the boy had been enrolled tried to make contact with his family after he did not come to school in 2007.
Hội đồng Giáo dục tỉnh Kanagawa cho hay trường tiểu học nơi bé Riku đăng ký nhập học đã cố gắng liên hệ với gia đình em do không thấy cậu bé tới trường vào đầu năm 2007.
There is another bus stop near the elementary school and I also saw elementary schoolchildren lying on the ground… It's a quiet neighbourhood, it's scary to see this kind of thing happen,” he added.
Có một bến xe nữa gần trường tiểu học và tôi cũng thấy nhiều em học sinh tiểu học nằm dưới đất… Đây là một khu dân cư yên tĩnh, thật đáng sợ khi chứng kiến chuyện thế này”- nhân chứng cho biết thêm.
The project aims to support the elementary school children throughout the year La Hu ethnic hungry lunch to school(4 noodle meals, one meal with meat) to improve the nutritional health of children, creating trust happy in school..
Dự án nhằm hỗ trợ những em học sinh tiểuhọc dân tộc La Hủ quanh năm đói ăn có bữa ăn trưa khi đến trường( 4 bữa mì tôm, 1 bữa cơm có thịt) để cải thiện sức khỏe dinh dưỡng của trẻ, tạo niềm vui đến trường.
Whether it's the elementary school teacher who comes to your rescue by interrupting a bully, or a college professor who finally got that“light bulb on” in Calculus, teachers enrich our lives.
Cho dù đó là giáo viên trường tiểu học để giúp bạn giải cứu bằng cách ngắt một kẻ bắt nạt, hoặc một giáo sư đại học, những người cuối cùng đã nhận được rằng" bóng đèn trên" trong Calculus, giáo viên làm phong phú cuộc sống của chúng tôi.
The elementary school appearing in The Simpsons is based on McCarthy Middle School, which was Chelmsford's
Trường tiểu học xuất hiện trong The Simpsons dựa trên trường trung học McCarthy,
At the elementary school, Jiyong has been involved in a children's show called“BboBboBbo,” a show where kids will sing and will perform some satirical dramas.
Ở trường tiểu học, thì cậu bé Ji Yong đã từng tham gia vào một chương trình thiếu nhi có tên là“ BboBboBbo”, một chương trình mà ở đó thì những đứa trẻ sẽ hát và sẽ diễn một vài vở kịch trào phúng ngắn.
In 1938 I left the elementary school and worked for six months on agricultural jobs at a farm, after which I worked in
Năm 1938, tôi rời trường tiểu học và làm việc trong sáu tháng tại một trang trại nông nghiệp,
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文