THE MAIN PROGRAM in Vietnamese translation

[ðə mein 'prəʊgræm]
[ðə mein 'prəʊgræm]
chương trình chính
main program
major program
main programme
primary program
main show
the main agenda
key programming

Examples of using The main program in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
while installing any program, check the steps carefully and look for the checkboxes that ask you to install other programs along with the main program.
tìm kiếm các checkbox yêu cầu bạn cài đặt các chương trình khác cùng với chương trình chính.
The main program goals are to: Deepen and sustain student interest in science
Mục tiêu của chương trình chính là: Làm sâu sắc
Recently, however, the main program RTVi, including news releases, in order for the,
Gần đây, tuy nhiên, chính chương trình RTVi, trong đó có thông cáo báo chí,
plus a narrow sidebar running a second program, showing a toolbox for the main program or a pop-out OS shortcut panel taking up the remainder.
hiển thị một hộp công cụ cho các chương trình chính hoặc một bảng shortcut OS pop- out chiếm phần còn lại.
it can also clean up those annoying leftover directories in places like the main programs folder and the startup menu.
mục còn sót lại ở những nơi như thư mục chương trình chínhtrình đơn khởi động.
It can also clean up leftover directories in places like the main programs folder and the startup menu.
Nó cũng có thể dọn dẹp các thư mục còn sót lại ở những nơi như thư mục chương trình chínhtrình đơn khởi động.
will know how to do it on the main programs.
sẽ biết cách học ở những chương trình chính.
The main program includes.
Chương trình chính bao gồm.
From the main program.
Từ chương trình chính.
The main program window.
Cửa sổ chương trình chính.
When the main program.
Khi chương trình chính.
The main program ends.
Chương trình chính kết thúc.
The main program begins.
Chương trình chính bắt đầu.
Program before the main program.
Hoạt động trước chương trình chính.
On to the main program.
Đến chương trình chính.
Esc32. exe: the main program.
D32. EXE: Chương trình chính.
Before returning to the main program.
Trước khi trở về chương trình chính.
Here is the main program window.
Sau đây là Cửa sổ chương trình chính.
Int main()// this is the main program.
Int main()// Chương trình chính.
I went straight into the main program.
Mình vào thẳng chương trình chính.
Results: 1536, Time: 0.0417

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese