THE MAXIMUM TIME in Vietnamese translation

[ðə 'mæksiməm taim]
[ðə 'mæksiməm taim]
thời gian tối đa
maximum time
maximum period
maximum duration
max timing
maximum timing
period max

Examples of using The maximum time in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The maximum time for.
Thời gian tối đa để.
The maximum time is one year.
Thời gian tối đa là 1 năm.
The maximum time is one day.
Thời gian tối đa là 1 ngày.
The maximum time is one year.
Thời gian tối đa là một năm.
The maximum time is 4 hours.
Thời gian tối đa là 4 tiếng.
However this is the maximum time.
Nhưng đó là thời gian tối đa.
Measure the maximum time: 240 seconds.
Đo thời gian tối đa: 240 giây.
What Is the Maximum Time Food….
Thời hạn tối đa của các thực phẩm….
The maximum time allowed is 8 hours.
Thời gian cho phép tối đa là 8 giờ.
The maximum time limit is 30 days.
Thì thời gian tối đa là 30 ngày.
What is the maximum time difference?
Thời gian hết hạn khác nhau là gì không?
The maximum time per person is 5-8 minutes.
Thời gian tối đa cho mỗi tiết mục là 5- 8 phút.
The maximum time for each match is 3 minutes.
Thời gian tối đa của mỗi trận đấu là 3 phút.
The maximum time on Facebook Live is 4 hours.
Thời gian livestream trên Facebook tối đa là 4 tiếng.
The maximum time on Facebook Live is 4 hours.
Thời lượng tối đa của Facebook là 4 tiếng.
The maximum time to complete the program is five years.
Khung thời gian tối đa để hoàn thành chương trình là năm năm.
The maximum time you will receive money is one hour.
Thời gian tối đa để bạn nhận được tiền là 1h.
The maximum time allowed for the challenge is 2 minutes.
Thời gian tối đa cho thử thách này là 2 phút.
The maximum time to send one page is 60 seconds.
Thời gian tối đa cho một lần đọc là 60 giây.
You have reached the maximum time allowed for this test.
Thời gian làm bài: Thời gian tối đa cho phép khi làm bài kiểm tra này.
Results: 2986, Time: 0.0391

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese