THE WALL in Vietnamese translation

[ðə wɔːl]
[ðə wɔːl]
thành
become
city
be
wall
successfully
thanh
town
finished
made
formed
vách
wall
partition
precipice
siding
cliffs
septa
enclosures
bulkhead
escarpment
clading
vách thành
of the walls
the walls of the town

Examples of using The wall in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
a good portion of the wall, are gone.
phần trên của vách tường đã biến mất.
Don't let go too quickly when you're grabbing the wall.
Không di chuyển quá nhanh khi bạn đang bám vào thành tường.
Kazuki reflexively looked up the wall in front of his eyes.
Kazuki theo phản xạ ngước nhìn bức tường thành trước mắt cậu.
Donald Trump is going to make the wall smaller;
Donald Trump sẽ làm cho bức tường nhỏ hơn;
And in the evening, I dug myself through the wall by hand.
Và vào buổi tối, Tôi đào bản thân mình thông qua những bức tường bằng tay.
But I saw that there was a tree close to the wall.
Tôi thấy chỗ đấy có cây đa gần vách tường.
Why did you go so near the wall?
Tại sao các ngươi lại đến gần tường thành?
Descend your body facing the wall.
Hạ cơ thể xuống đối diện với tường.
What is the best material to stuff the wall with?
Vẽ tranh tường bằng chất liệu gì là tốt nhất cho tường?
Quickly he started to climb the wall.
Hắn nhanh chóng leo lên đến phẩn đỉnh của bức tường.
I saw him fall off the wall.
Tôi đã nhìn thấy anh ấy ngã từ tường xuống.
Why did you go near the wall?
Tại sao các ngươi lại đến gần tường thành?
she kicked off the wall and floated there.
cô đá vào bức tường và trôi tới đó.
You couldn't see through it to the wall of the building.
Mình không thể nhìn thấy đến tận những bức tường của toà nhà.
But do not you see what's behind the wall?
Nhưng chúng con có nhìn thấy gì sau bức tường không?
He was given a choice- his right hand or the Wall.
Cậu ta được lựa chọn, mất đi cánh tay hoặc tới Bức Tường.
A basket of rubbish of the same color next to the wall pressing black.
Một giỏ thùng rác cùng màu đặt sát bên vách tường nhấn màu đen.
approaching the wall.
tiến tới gần bức tường.
A Position the TV close to the wall to avoid the possibility.
Nên đặt TV gần với thành tường để tránh cho.
Breasty chick dancing by the wall SexyTube 04:59.
Breasty gà con nhảy múa qua các tường SexyTube 04: 59.
Results: 14495, Time: 0.0424

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese