THEIR BONES in Vietnamese translation

[ðeər bəʊnz]
[ðeər bəʊnz]
xương của họ
their bone
their skeletal
their bones

Examples of using Their bones in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We used to believe that when a person died, their bones held all their mana, their power.
Chúng ta từng tin khi ai đó chết đi, xương họ giữ mana, sức mạnh của họ..
All we have are their ruins and their bones- but even that is enough for an incredible portrait into the lives of a people who have been forgotten for the past 2,000 years.
Tất cả những gì chúng ta có, là tàn tích và xương của họ- cho chúng ta một hình ảnh về cuộc sống của những người này, những người dường như đã bị lãng quên trong 2.000 năm qua.
Most aspiring entrepreneurs feel it in their bones- they were born to be an entrepreneur, to the point where nothing else in life could satisfy….
Hầu hết các doanh nhân tham vọng cảm thấy nó trong xương của họ- họ đã được sinh ra để trở thành một doanh nhân, đến độ không có gì khác trong cuộc sống có thể đáp ứng cho họ..
It details"the arc of a love affair":"You take two bodies and you twirl them into one/ Their hearts and their bones/ And they won't come undone.".
Tuy nhiên cuối cùng anh cũng đã giải được phương trình tình cảm đó:“ You take two young bodies and twirl them into one/ Their hearts and their bones, and they won" t come undone.".
That is why the astronauts lose bone mass while they are in space- their bones lack the stimulation that results from our everyday resistance to gravity.
Đó là lí do vì sao các phi hành gia bị mất xương khi họ đang ở trong vũ trụ- xương của họ thiếu sự kích thích là kết quả của việc mỗi ngày họ phải chống lại tình trạng không trọng lực.
Children have higher ALP levels because their bones are growing and ALP is often very high during the'growth spurt' which
Trẻ em và thanh thiếu niên thường có mức độ ALP cao hơn người lớn vì xương của họ đang phát triển,
Children and adolescents normally have higher ALP levels than adults because their bones are growing, and ALP is often very
Trẻ em và thanh thiếu niên thường có mức độ ALP cao hơn người lớn vì xương của họ đang phát triển,
different body shapes and types and does anything look good on women who are so thin their bones are sticking out anyway?
làm bất cứ điều gì nhìn tốt trên những phụ nữ rất mỏng xương của họ được gắn bó ra không?
US researchers have discovered that some people who are overweight have hidden fat inside their bones that could make them weak and prone to fractures.
Các nhà nghiên cứu Mỹ đã phát hiện ra rằng, một trong số những người thừa cân có hàm lượng chất béo cao bên trong xương của họ, điều đó có thể làm cho xương yếu và dễ bị gãy xương..
Now I caution you that this is for the really skinny guy looking to really gain weight because they barely have any meat on their bones.
Bây giờ tôi cảnh giác bạn rằng điều này là cho guy gầy thực sự tìm kiếm để thực sự đạt được trọng lượng bởi vì họ hầu như không có bất kỳ thịt trên xương của họ.
Presently I alert you this is for the extremely thin person looking to truly put on weight since they scarcely have any meat on their bones.
Bây giờ tôi cảnh giác bạn rằng điều này là cho guy gầy thực sự tìm kiếm để thực sự đạt được trọng lượng bởi vì họ hầu như không có bất kỳ thịt trên xương của họ.
Within minutes, Orfield says, visitors can actually start to hear the sounds of their own bodies, from their bones rubbing together when they move to their own heartbeats and the sounds of their lungs.
Trong vòng vài phút, Orfield cho biết, du khách thực sự có thể bắt đầu nghe thấy âm thanh của cơ thể mình, từ xương của họ cọ xát với nhau khi họ di chuyển đến nhịp tim của họ và âm thanh của phổi của họ..
As they slowly died out over the years, all that was left of the dinosaurs were their bones and some stories- which turned into legends about‘dragons'.
Nhiều năm trôi qua chúng cứ dần dần chết đi và tất cả những gì còn lại của khủng long là xương cốt của chúng và một số câu chuyện được lưu truyền- đã trở thành những truyền thuyết về“ rồng”.
Their bones are more delicate than those of adults and therefore less likely to survive
Xương của chúng mỏng manh hơn hơn xương của người trưởng thành
As they slowly died out over the years, all that was left of the dinosaurs were their bones and some stories-which turned into legends about‘dragons'.
Nhiều năm trôi qua chúng cứ dần dần chết đi và tất cả những gì còn lại của khủng long là xương cốt của chúng và một số câu chuyện được lưu truyền- đã trở thành những truyền thuyết về“ rồng”.
thus directly affecting their bones[10].
do đó ảnh hưởng trực tiếp đến xương của họ.
This poses a tough challenge: too many modern-day zombies have the ability to move perfectly even when their bones are about to leave the body and the flesh is dangling.
Điều này đặt ra một thách thức hóc búa rằng có quá nhiều zombie thời hiện đại có khả năng di chuyển hoàn hảo ngay cả khi xương của chúng sắp rời ra khỏi cơ thể và thịt thì treo lủng lẳng.
although now I can see the doorknob turning and I can smell them, the remaining flesh hanging on their bones giving off the stench of slaughtered.
những mảnh thịt còn dính lại trên xương họ tỏa ra mùi hôi thối của chết chóc chết chóc.
Children who have Scheuermann's disease may be able to stop the progression of kyphosis by wearing a body brace while their bones are still growing.
Những trẻ em mắc bệnh Scheuermann có thể ngăn chặn sự tiến triển của gù cột sống bằng cách đeo khung chằng cơ thể trong khi xương của chúng vẫn đang phát triển.
treated with CBD oil, the maximal loads on their bones significantly increased.
tải trọng tối đa trên xương của chúng tăng lên đáng kể.
Results: 130, Time: 0.0333

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese