THEIR SON in Vietnamese translation

[ðeər sʌn]
[ðeər sʌn]
con trai của họ
their son
their boys
đứa con
child
son
baby
kid
boy
daughter
offspring
con của mình
your child
his son
your kids
their babies
her offspring
his daughter
con cho họ
contrai của họ

Examples of using Their son in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They soon began seeing glimmers of hope for their son.
Hai vợ chồng bắt đầu cảm thấy có nguồn ánh sáng hy vọng cho đứa con mình.
The boy's parents begged Pasteur to save their son.
Bà mẹ khẩn cầu Pasteur cứu con mình.
Justice for their son.
Công lý cho con mình.
Hillary Duff and Colin Firth named their son this.
Colin Firth và Hillary Duff đã chọn tên này cho con trai của họ.
She had won Adam and their son.
Cô đã giành lại được Adam và đứa con trai của họ.
I sleep with this boy, their son.
Tôi ngủ với thằng bé, con của họ.
They were going to meet their son!
Họ sẽ có thể đoàn tụ với con trai họ rồi!
They just want their son back.
Họ chỉ muốn con họ về.
Would take in a monster as their son. Nobody--.
Trên đời này không có ai coi quái vật là con trai của mình.
He's their son.
Anh ấy là con họ.
Tell them we know what their son is up to.
Nói cho họ là ta biết con họ dựa dẫm vào đâu.
Maybe they're better when their son didn't just die.
Họ đã có thể tốt hơn… nếu không phải vì con trai họ mới chết.
Through this, she brought him back to life and had their son Horus.
Nhờ vậy, bà ta đã hồi sinh em trai mình.
He's their son.
Cậu ấy là con họ.
is their son.
con của họ.
They did not want to circumcize their son.
Họ không muốn cắt bao quy đầu cho con trai họ.
They married in 2010 before welcoming their son Flynn in 2011.
Ngay trước khi chào đón đứa con trai Flynn.
The soldier's parents also defended their son.
Phụ huynh của anh lính cũng đã lên tiếng bảo vệ con mình.
Go schedule their son for an MRI with contrast right away.
Lên lịch chụp cộng hưởng từ tương phản cho con họ ngay.
When somebody told him that their son had died, he said,"Very good.".
Có người nói với ông ta rằng đứa con đã chết, ông ta nói:“ Tốt quá”.
Results: 817, Time: 0.0577

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese