Examples of using Con trai in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nghe như tên con trai ấy.”.
Con trai bà ngồi, bất động.
Không tốt, con trai ạ, không tốt.
Tớ nghĩ họ quay phim Con trai không khóc ở đây.
Tôi mất cả hai con trai và chồng tôi trên chuyến bay đó.
Tôi rất tiếc về con trai cô, cô Slone.
Với con trai tôi, tôi bảo nó tôi sẽ sớm gặp lại nó.
Thứ tốt nhất cho con trai của bà Nixon.
Anh đã thấy mặt con trai tôi chưa?
Tôi tưởng tượng con trai và vợ ông ấy sẽ bị sốc nặng.
Nhưng con trai đang đợi anh ở phía bên kia.
Con trai ông ấy vừa qua đời đấy!
Con trai chơi bóng chày,
Là con trai trưởng, tôi có vài lời muốn nói.
Con trai Keckwick, Nicholas của tôi… Như thế nào?
Tớ nghĩ họ quay Con trai không khóc ở đây.
Con trai trưởng của ta. người kế thừa ta, Thor Odinson.
Jodie Janice… nó là con trai của Thiếu tá Nathin Maxwell Janice.
Anh biết không, con trai tôi nó không để tôi xem TV.