THEIR TEETH in Vietnamese translation

[ðeər tiːθ]
[ðeər tiːθ]
răng của họ
their teeth
their dental
hàm răng của mình
your teeth
his jaws
their teeth

Examples of using Their teeth in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A lot of people think teeth whitening completely gets rid of all the damages they have done to their teeth.
Một số người nghĩ rằng tẩy trắng răng có khả năng xóa tất cả các hư tổn mà họ đã gây ra cho hàm răng của mình.
Got knocked out, so I don't know what the deal is. One of the guys said their teeth are missing.
Bị nhổ hết, nên tôi không biết chuyện này là thế nào nữa. Một sĩ quan cho biết răng của họ đã biến mất.
For those who are afraid that teeth whitening could make their teeth more sensitive,
Đối với những người sợ rằng làm trắng răng có thể làm cho răng của họ nhạy cảm hơn,
Their teeth are fused together giving the sunfish a beak-like mouth that is always open, similar to their relative the porcupine fish.
Răng của chúng được hợp nhất với nhau tạo cho con cá mặt trời cái miệng giống cái mỏ luôn mở, tương tự như họ hàng của loài nhím.
Dentists are the ones who have witnessed countless patients who ruin their teeth because of incorrect chewing or eating harmful foods for their teeth..
Nha sĩ là những người đã chứng kiến vô số bệnh nhân làm hỏng răng của mình vì nhai cắn không đúng hoặc ăn các thực phẩm có hại cho răng..
The bites of non-venomous snakes are usually harmless because their teeth are not designed to tear or cause deep wounds,
Các vết cắn của rắn không nọc độc thường vô hại vì răng của chúng không được thiết kế để xé
Their teeth too need that extra care which you must give to make sure they face no dental issues in the future.
Răng của chúng cũng cần sự chăm sóc do đó bạn phải đảm bảo rằng chúng sẽ không gặp phải vấn đề răng miệng nào trong tương lai.
Its great for kids to help keep their teeth nice and strong.
Nó tuyệt vời cho trẻ em để giữ cho răng của mình tốt đẹp và mạnh mẽ.
Many people believe they are protecting their teeth by drinking through a straw.
Nhiều người tin rằng họ đang bảo vệ răng mình bằng cách sử dụng ống hút để uống.
Their teeth are fused into a beak-like structure,
Răng chúng có cấu trúc giống
Either their parents were not aware of their problem or they could not afford braces, or their teeth could not be straightened with the techniques of 40 years ago.
Cũng có thể cha mẹ họ không đủ khả năng, hoặc răng họ không thể làm thẳng đều với kỹ thuật cách đây 40 năm.
People who severely grind or clench their teeth- These habits can place too much pressure on the implants and increase the risk of failure.
Những người nghiến răng hay siết chặt hàm trầm trọng- Thói quen này có thể tạo ra lực quá mức trên implant và làm tăng nguy cơ thất bại.
And a few people will clean their teeth after each meal, so four,
Và vài người sẽ lau sạch răng họ sau từng bữa ăn,
The bite of non-venomous snakes is usually harmless because their teeth are designed for grabbing and holding, rather than tearing or inflicting a deep puncture wound.
Các vết cắn của rắn không nọc độc thường vô hại vì răng của chúng không được thiết kế để xé hoặc gây ra vết thương sâu, mà là để bắt.
The bites of non-venomous snakes are usually harmless because their teeth are not designed to tear or cause deep wounds, but to capture.
Những vết cắn của rắn không nọc thường là vô hại do răng của chúng không được thiết kế để xé rách hay gây ra những vết thương sâu, mà là để tóm giữ.
Either their parents could not afford braces, or their teeth could not be straightened with the techniques of 40 years ago.
Cũng có thể cha mẹ họ không đủ khả năng, hoặc răng họ không thể làm thẳng đều với kỹ thuật cách đây 40 năm.
They smile, they let you see their teeth and then they stab you in the back.
Họ mỉm cười, họ cho bạn thấy hàm răng của họ và rồi họ đâm sau lưng bạn.
Rats have to gnaw in order to keep their teeth in shape, and they are not shy about what they gnaw on,” Ward-Thompson said.
Chuột phải gặm nhấm để giữ dáng cho răng của chúng, và chúng không hề e ngại đối với những gì chúng gặm nhấm”, theo Ward Ward- Thompson.
Their teeth were thin,
Răng chúng mỏng như dao,
And their teeth are sharp,
răng chúng rất sắc,
Results: 281, Time: 0.043

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese