THEIR WINGS in Vietnamese translation

[ðeər wiŋz]
[ðeər wiŋz]
đôi cánh của họ
their wings
cánh của chúng
their wings

Examples of using Their wings in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Most of the birds are unable to move or spread their wings, this is where the chickens will spend their entire lives.
Không thể di chuyển hoặc lan rộng đôi cánh của họ, đây là nơi những con gà sẽ chi tiêu toàn bộ cuộc sống của họ..
On older butterflies, you may notice tiny clear patches on their wings, where scales were shed.
Ở những con bướm già, bạn có thể thấy các vết đốm nhỏ li ti trên cánh của chúng, nơi mà vảy bị bong ra.
When someone breaks their wings, they simply continue to fly on their broomsticks.".
Khi ai làm gãy đôi cánh của họ, họ sẽ vẫn bay, nhưng là bay trên cái chổi".
Flying foxes are the largest bats in the world, and as such, their wings consist of membranes of skin rather than feathers.
Chim bay là loài dơi lớn nhất trên thế giới, và như vậy, cánh của chúng bao gồm các màng của da hơn là lông.
Women are like angels… when something breaks their wings, they simply continue to fly on a broomstick.
Phụ nữ được yêu giống như một thiên thần, khi ai làm gãy đôi cánh của họ, họ sẽ vẫn bay nhưng là bay trên một cái chổi".
covering their faces with their wings.
họ che mặt bằng đôi cánh của họ.
Generations seeking freedom and following the speed of ideas, which in those years were changing the world, found their wings this way.
Các thế hệ đi tìm tự do và theo tốc độ của ý tưởng đó đã thay đổi thế giới trong những ngày đó đã có thể tìm thấy đôi cánh của họ.
And so, generations seeking freedom and following the speed of ideas which were changing the world in those days were able to find their wings.
Và như vậy, thế hệ đi tìm tự do và tốc độ của các ý tưởng đó đã thay đổi thế giới trong những ngày đó đã có thể tìm thấy đôi cánh của họ.
The male Angels started to become hesitant and painful at this erotic situation and their wings kept on turning black and white!
Những nam thiên thần trở nên do dự và đau khổ trước cái khung cảnh dâm đãng này và đôi cánh của họ đang có sự pha trộn giữa màu đen và trắng!
And the likeness of the hand of a man was under their wings.
Và chân dung của bàn tay của một người đàn ông dưới đôi cánh của họ.
Some of her colleagues at the university she worked at took me under their wings and showed me stuff.
Một số đồng nghiệp của cô ấy tại trường đại học mà cô ấy làm việc đã đưa tôi dưới đôi cánh của họ và cho tôi xem đồ đạc.
Their wings have evolved to become flippers, useless for flight
Các cánh của chúng đã tiến hóa thành các chân chèo
Their wings beat on him lightly and he laughed
Đôi cánh của chúng đập nhẹ vào thằng nhóc
The motion of their wings seemed synchronized with the movement of the power and glory of the Lord.
Cử động của đôi cánh họ dường như đồng bộ với sự vận hành của quyền năng và vinh quang của Chúa.
If you was to stop their wings from beating, they would be dead in less that ten seconds.
Nếu ông làm cánh chúng ngừng vỗ, chúng sẽ chết trong vòng chưa tới 10 giây.
At the present days, many companies in France have extended their wings throughout world and a lot of popular foreign brands work under them.
Hiện tại ngày, nhiều công ty ở Pháp đã mở rộng cánh của họ trên khắp thế giới và rất nhiều thương hiệu nước ngoài làm việc theo họ..
Their wings are not strong enough to traveling on the deep blue sky
Đôi cánh của chúng không đủ sức để rong ruổi trên những bầu trời xanh thẳm
Outside, sound waves can spread their wings and fly away, as opposed to bouncing around inside of a room.
Bên ngoài, sóng âm thanh có thể dang rộng đôi cánh của mình và bay đi, trái ngược với những phản xạ xung quanh bên trong của một căn phòng.
Women are angels, but, when someone breaks their wings, they simply continue to fly on a broomstick.
Phụ nữ là thiên thần khi bạn làm gãy cánh của họ, họ vẫn sẽ bay nhưng là trên một cây chổi.
Their wings are incredibly complex aerodynamic devices, able to morph and bend using at
Đôi cánh của chúng là một thiết bị khí động học vô cùng phức tạp,
Results: 98, Time: 0.0308

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese