THEM SEEM in Vietnamese translation

[ðem siːm]
[ðem siːm]
họ có vẻ
they seem
they look
they appear
they sound
chúng dường như
they seem
they appear
they apparently
looks like they
they seemingly
chúng trông như
they look like
they seem
they appear

Examples of using Them seem in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Or anything Known to us. It made them seem More powerful Than a starship.
Nó khiến họ có vẻ mạnh hơn một phi thuyền hay bất cứ thứ gì ta biết đến.
people who have used them seem to agree.
những người đã sử dụng chúng dường như đồng ý.
Just speaking head to head about your worries can make them seem much less threatening.
Chỉ cần nói chuyện trực tiếp về những lo lắng của bạn có thể khiến chúng dường như ít bị đe dọa hơn.
Plus, depicting people using your products can make them seem more relatable!
Thêm vào đó, việc miêu tả những người sử dụng sản phẩm của bạn thể khiến họ có vẻ dễ chịu hơn!
Most other traditional currencies are extremely prone to counterfeiting and those who control them seem to be doing close to nothing to fix it.
Hầu hết các loại tiền tệ pháp định khác rất dễ bị làm giả và những người kiểm soát chúng dường như đang làm gần như không có gì để sửa chữa nó.
Just talking face to face about your worries can make them seem less threatening.
Chỉ cần nói chuyện trực tiếp về những lo lắng của bạn có thể khiến chúng dường như ít bị đe dọa hơn.
Images of your product makes them seem more tangible and‘real' to your visitors and are a powerful sales tool.
Hình ảnh sản phẩm làm cho nó có vẻ rõ ràng và“ thật” hơn để khách truy cập và là một công cụ bán hàng mạnh mẽ.
Most of them seem to be wanting to get away from the cities and move to a quieter place.”.
Phần lớn trong số họ dường như muốn thoát khỏi các thành phố lớn và chuyển tới một nơi yên tĩnh hơn.”.
It makes them seem like a leader in the industry, but as soon as you dig in, the flaws are obvious.
Nó làm cho họ có vẻ như một nhà lãnh đạo trong ngành công nghiệp, nhưng ngay sau khi bạn đào sâu vào, những sai sót là hiển nhiên.
It's the tiny things that make them seem real, that make the guests fall in love with them..
Đó là những điều nhỏ nhọi làm cho chúng như thật, làm cho những người khách phải lòng chúng..
That zest for knowledge may make them seem like a know-it-all, and it may even manifest into narcissism.
Sự say mê kiến thức đó thể khiến chúng có vẻ như là một người biết tất cả, và nó thậm chí thể biểu hiện thành tự ái.
Most bars will also strategically place mirrors to make them seem larger and to allow people to check out who's behind them..
Hầu hết các quán bar cũng sẽ đặt các tấm gương một cách chiến lược để làm cho chúng có vẻ lớn hơn và cho phép mọi người kiểm tra ai đứng đằng sau chúng..
Many things depicted on them seem to be funny, but some ideas became a reality.
Nhiều điều được mô tả trong số chúng có vẻ thật buồn cười, nhưng một số ý tưởng đã trở thành hiện thực.
The analytic characteristics of April 13 people make them seem rather cold when they interact with friends and romantic partners.
Tính cách phân tích của người sinh ngày 13 tháng 4 làm cho họ có vẻ khá lạnh lùng khi họ tương tác với bạn bè và người yêu.
soap operas such as this also have a luxury of space that makes them seem more naturalistic;
thế này cũng một không gian sang trọng làm cho chúng có vẻ tự nhiên hơn;
twist them just enough to make them seem magical and exciting.
vặn xoắn chúng vừa đủ để làm cho chúng có vẻ như huyền ảo và kích thích người đọc.
Most remodels done to small apartments are focused on opening up the spaces and making them seem larger, brighter and more welcoming overall.
Hầu hết các cải tạo được thực hiện cho căn hộ nhỏ tập trung vào việc mở rộng không gian và làm cho chúng có vẻ rộng hơn, sáng sủa hơn và tổng thể hơn.
The good news: You can minimize the depth of your pores to make them seem smaller.
Tin tốt là: Bạn thể giảm thiểu tối đa độ sâu của lỗ chân lông để làm chúng trông có vẻ nhỏ hơn.
person is strong and powerful, you can try shooting from below a bit to make them seem larger.
bạn thể thử chụp từ bên dưới một chút để làm cho họ có vẻ lớn hơn.
covered up his eyes, making them seem as if they're a part of his face.
làm chúng trông như cũng là một phần trên khuôn mặt hắn.
Results: 120, Time: 0.0361

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese