THEY WERE BOTH in Vietnamese translation

[ðei w3ːr bəʊθ]
[ðei w3ːr bəʊθ]
cả hai đều là
both as
both are
họ đều là
they are all
cả hai đều được
both are
both get
both originally
both gained
cả hai bị
both were
họ đều đang
they are all
chúng đều bị
they are all
bọn họ đều
they all
they were all
they both
họ đã được cả hai
they were both
cả 2 đều là
both are

Examples of using They were both in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You couldn't even tell they were both mothers.
Không thể không nói họ là hai mẹ con mà.
They were both taken to an east London hospital.
Cả 2 đã được đưa đi cấp cứu tại một bệnh viện phía đông London.
They were both designed for.
Cả chúng đều được thiết kế để.
They were both ironworkers.
Cả hai là những Ironman thực thụ.
They were both born in summer.
Đều là sinh vào mùa hè.
They were both transported to the Jefferson County Jail.
Cả hai đều bị đưa về nhà tù Jefferson County.
But they were both absolutely crucial in explaining why the system blew up.
Nhưng chúng đều góp phần giải thích tại sao hệ thống bị sụp đổ.
They were both warriors, once upon a time.
Cả hai đều một thời là những võ sư.
And they were both people that I loved.
Họ là hai người mà tôi thương yêu.
I thought they were both good deals.
Tôi nghĩ rằng cả 3 đều là những thương vụ tốt.
They were both strangers in the land.
Cả hai chúng tôi là kẻ lạ trên mảnh đất.
They were both found guilty by a jury.
Đều bị bồi thẩm đoàn xét có tội.
They were both employed and neither had a criminal record.
Cả hai đều thất nghiệp và chưa có bất cứ hồ sơ hình sự nào.
Yes they were both in the same wifi.
Nếu cả hai là trên cùng một WiFi.
They were both neighboring states of China.
Đây là hai quốc gia láng giềng của Trung Quốc.
They were both fugutives, they..
Họ cả hai đều là phật, họ..
A few weeks later, they were both fired.
Vài tuần sau, cả hai đều bị đuổi việc.
As a result they were both thrown out of the house.
Hậu quả là cả hai bị đuổi ra khỏi tiệm.
They were both convinced.
Cả hai đều bị thuyết phục.
They were both his friends.
Cả hai đều là bạn hắn.
Results: 334, Time: 0.0635

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese