THIRSTY in Vietnamese translation

['θ3ːsti]
['θ3ːsti]
khát
thirsty
hungry
desire
hunger
lust
aspirations
thirsty
khô
dry
dryness
cảm thấy khát
feel thirsty
are thirsty
feel thirst
feeling of thirst

Examples of using Thirsty in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That way, nobody goes thirsty.
Do vậy, người ta không bị khát.
Being hungry and thirsty he asked him for bread and water.
Mệt mỏi và đói , ông xin bà nước và bánh mì.
I'm hungry and thirsty!”.
Tớ đói và khát quá!”.
More thirsty than usual.
Khát khát hơn bình thường.
Thirsty for another race around the neighborhood?
Khao khát một chủng tộc xung quanh khu phố?
You may just be thirsty!
Có thể chỉ là bạn đang khát thôi!
Are you thirsty for the light that fills life with joy?
Có phải các bạn đang khát khao cuộc sống tràn đầy ánh sáng cùng niềm vui?
Thirsty while you wait?
Khô khát trong chờ đợi?
Thirsty as a Houseplant.
Calla như một houseplant.
And I ask myself, How thirsty am I?
Tự hỏi họ khát gì?
I was hungry and thirsty and needed to rest!
Tôi đói, tôi kháttôi muốn nghỉ một chút!
They were thirsty for it, they were waiting for something like it.
Họ đã khát khao về nó, họ đã chờ đợi cái gì đó giống nó.
More thirsty than normal.
Khát khát hơn bình thường.
Thirsty. Hoosier got hit.
Khát quá. Hoosier trúng đạn rồi.
Don't touch me. So thirsty.
Khát đến như vậy… Đừng động đến tôi!
You're a talker. Listening to talkers makes me thirsty.
Nghe mấy tên lắm lời nói khiến ta thấy khát. Ngươi là 1 tên lắm lời.
Look at how big they are.- Thirsty.
Tôi khát!- Nhìn chúng lớn cỡ nào kìa.
I will bet you're thirsty, huh?- No.
Dám chắc là mày khát lắm rồi, hả?- Không.
You thirsty, dog?
Có khát không hả cún?
Like"drink out of the dog bowl thirsty? Has he been thirsty,.
Như kiểu uống sạch bát nước của chó" ấy? Anh ấy đã khát chưa.
Results: 1988, Time: 0.0509

Top dictionary queries

English - Vietnamese