THIS ADVANTAGE in Vietnamese translation

[ðis əd'vɑːntidʒ]
[ðis əd'vɑːntidʒ]
lợi thế này
this advantage
this vantage
this edge
this advantageous
ưu điểm này
this advantage
lợi ích này
this benefit
this advantage
this interest
of this gain
ưu thế này
this advantage

Examples of using This advantage in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This advantage has been more clearly expressed for the promotion through search engines(SEM), which is a typical SEO.
Các ưu điểm này càng được thể hiện rõ ràng hơn đối với việc quảng bá thông qua các cỗ máy tìm kiếm( SEM), trong đó SEO là một điển hình.
With this advantage, CPTPP shall be a leverage to help Vietnam shrimp compete better than other competitors in Canadian market.
Với lợi thế đó, CPTPP sẽ là lực đẩy giúp Việt Nam cạnh tranh tốt hơn so với các đối thủ trên thị trường Canada.
With this advantage, CPTPP will be a force to help Vietnam compete better than the above competitors in the Canadian market.
Với lợi thế đó, CPTPP sẽ là lực đẩy giúp Việt Nam cạnh tranh tốt hơn so với các đối thủ trên thị trường Canada.
However, this advantage requires particular attention regarding the stability of the fuel.
Tuy nhiên, sự thuận lợi này yêu cầu sự chú ý đặc biệt về quá trình bảo quản nhiên liệu.
Thanks to this advantage, as well as burgeoning craftsmanship and long-distance trade,
Nhờ vào lợi thế đó cũng như sự phát triển của nghề thủ công
This advantage appears to be eroding as wages in China have risen in recent.
Lợi thế nhân công giá rẻ dường như bị mất đi khi mức lương ở Trung Quốc tăng lên nhanh chóng trong những năm gần đây.
This advantage, these advocates say, stems not only from financial engineering but also from stronger operational performance.
Những người ủng hộ nói, những lợi thế này bắt nguồn không chỉ từ kỹ thuật tài chính mà cũng bắt nguồn từ hiệu suất hoạt động mạnh mẽ hơn.
This advantage is increased by a further 0.2 seconds with the optional Sport Chrono Package.
Lợi thế tăng tốc nhanh hơn 0,2 giây nữa với tùy chọn gói Kích hoạt chức năng thể thao( Sport Chrono Package).
Of course, to some, this advantage could also be viewed as a disadvantage.
Tuy nhiên theo một số chuyên gia, bất lợi này cũng có thể xem là lợi thế.
So, when the good time comes, just enjoy but do not be complacent because this advantage can always change.
Vậy nên, khi thời cơ tốt đến, hãy tận hưởng nhưng đừng nên tự mãn vì sự thuận lợi này luôn có thể thay đổi.
Elven magic was strongest in these woods and they sought to use this advantage to victory.
Những pháp thuật của loài Elve có quyền năng mạnh nhất khi được sử dụng trong những khu rừng, và họ định tận dụng lợi thế đó để giành chiến thắng.
With this advantage, we can also provide our best services for our business partners who develop"OEM" or"ODM" projects with us.
Với lợi thế này, chúng tôi cũng có thể cung cấp dịch vụ tốt nhất của chúng tôi cho đối tác kinh doanh của chúng tôi người phát triển" oem" hoặc" ODM" dự án với chúng tôi.
This advantage helps distinguish between the Forex market and the stock market,
Ưu điểm này giúp phân biệt giữa thị trường Forex
However, Mantova was not able to maintain this advantage in the return match, lost 3- 1
Tuy nhiên, Mantova đã không thể duy trì lợi thế này trong trận đấu lượt về,
This advantage is particularly apparent when mass production of components take place as the computer can repeat the programme as many times without any interruptions.
Ưu điểm này thể hiện rõ nhất khi quá trình sản xuất hàng loạt linh kiện được diễn ra ổn định vì chương trình máy tính có thể lặp lại nhiều lần mà không bị gián đoạn.
Crucially, this advantage lingers a week after the original learning task, and it seems to benefit young and old people alike.
Điều quan trọng là lợi ích này còn kéo dài một tuần sau khi thực hiện nhiệm vụ học tập ban đầu, và có vẻ như lợi ích là như nhau với người trẻ và cũng như người già.
The new research, however, indicates that males gain a slight advantage in mental-rotation performance during the first years of formal schooling, and this advantage slowly grows with age, tripling in size by the end of adolescence.
Tuy nhiên, nghiên cứu mới chỉ ra rằng nam giới có được một chút lợi thế trong hoạt động luân chuyển tinh thần trong những năm đầu tiên đi học chính thức, và lợi thế này dần phát triển theo tuổi tác, tăng gấp ba lần vào cuối tuổi thiếu niên.
This advantage is used in the preparation of women for surgical treatment with large fibroids in order to reduce its volume, which, in turn, will facilitate the technical side of surgical treatment.
Ưu điểm này được sử dụng trong việc chuẩn bị cho phụ nữ điều trị phẫu thuật với u xơ lớn để giảm thể tích của nó, do đó sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho khía cạnh kỹ thuật của điều trị phẫu thuật.
Crucially, this advantage lingers a week after the Celine Outlet original learning task, and it seems to benefit young and old people alike.
Điều quan trọng là lợi ích này còn kéo dài một tuần sau khi thực hiện nhiệm vụ học tập ban đầu, và có vẻ như lợi ích là như nhau với người trẻ và cũng như người già.
Wizards who posses Magic, so this advantage is only applied to one that has not consumed a Cursed Fruit themselves.
bất kỳ ai khác, vì vậy lợi thế này chỉ được áp dụng cho người chưa tự mình ăn Trái ác quỷ.
Results: 215, Time: 0.0423

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese