THIS APPOINTMENT in Vietnamese translation

[ðis ə'pointmənt]
[ðis ə'pointmənt]
cuộc hẹn này
this appointment
this meeting
bổ nhiệm này
this appointment
việc bổ nhiệm này
this appointment
cuộc gặp này
this meeting
this summit
cuộc họp này
this meeting
this gathering
this conference
this appointment

Examples of using This appointment in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
be asked questions about the marriage or about green card eligibility at this appointment.
về tình trạng hội đủ điều kiện thẻ xanh tại cuộc hẹn này.
A stela recounting this appointment was discovered in Koptos and demonstrates that Nubkhesbed was indeed Iset's mother.
Một tấm bia thuật lại chi tiết sự bổ nhiệm này đã được phát hiện ở Koptos và chứng minh rằng Nubkhesbed thực sự là mẹ của Iset.
And we need to hear from the executive board what the long-term thinking behind this appointment is, and how it sees its role.”.
Và chúng tôi cần nghe từ Ban điều hành về suy nghĩ dài hạn đằng sau cuộc hẹn này và cách họ thấy vai trò của nó.
most important customer- it's you- and you definitely cannot ignore or cancel this appointment.
bạn dứt khoát không thể bỏ qua hoặc hủy cuộc hẹn này.
Whenever it happens… this appointment would break the court's deadlock and we would get this election going again.
Dù là thời điểm nào… sự bổ nhiệm đó cũng sẽ phá vỡ thế bế tắc của tòa án… và cuộc bỏ phiếu sẽ tiếp tục.
Nothing is more certain, in the faith of Christians, than this“appointment,” this appointment with the Lord, when He will come.
Không có điều gì bảo đảm chắc chắn hơn cho niềm tin của người Ki- tô hữu bằng“ cuộc hẹn” này, cuộc hẹn gặp với Thiên Chúa khi Người đến.
He said this to her, and because of these words, she added this appointment in her schedule.
Cậu ấy từng nói những lời đó với cô, và vì những lời này, cô đã thêm cuộc hẹn đó vào lịch trình của mình.
I assure you he will be very upset if I don't make this appointment.
Tôi chắc anh ta sẽ rất bực nếu tôi không đặt được cuộc hẹn.
Usually, this appointment is made by the attending physician,
Thông thường, cuộc hẹn này được thực hiện bởi các bác sĩ,
This appointment follows the recent move to the single brand of Gravity Media late last year and Tischler will take
Cuộc hẹn này diễn ra sau khi chuyển sang thương hiệu Gravity Media duy nhất vào cuối năm ngoái
But also noted among sources in Rome is how this appointment appears to point Cardinal Tagle toward being a potential successor to Pope Francis.
Nhưng cũng lưu ý trong số các nguồn tin ở Roma là sự bổ nhiệm này xuất hiện để chỉ ra Hồng y Tagle hướng tới việc trở thành người kế thừa tiềm năng Đức Thánh Cha Phanxicô.
Due to the timing of this appointment, there will be no press conference[on Monday] so that the whole club can focus on our important game on Tuesday.
Do thời gian của việc bổ nhiệm này, sẽ không có buổi họp báo vào ngày mai để toàn bộ câu lạc bộ có thể tập trung vào trận đấu quan trọng diễn ra vào thứ Ba.”.
If you are building your dream pool for the first time, this appointment is VERY important, as it explains to you how to look after
Nếu bạn đang xây dựng một giấc mơ lần đầu tiên, cuộc hẹn này là rất quan trọng,
Needless to say, this appointment is a great boon for Monsanto and bad news for
Không cần phải nói, sự bổ nhiệm này là một lợi ích rất lớn cho Monsanto
I invite you to pray for this appointment, which I wanted as an act of strong pastoral responsibility before an urgent challenge of our time.'.
Tôi mời gọi tất cả anh chị em cầu nguyện cho cuộc họp này, vốn là điều mà tôi mong muốn như một hành động có trách nhiệm mục vụ mạnh mẽ trước một thách thức cấp bách của thời đại chúng ta”.
Due to the timing of this appointment, there will be no press conference tomorrow so that the whole club can focus on our important game on Tuesday.
Do thời gian của việc bổ nhiệm này, sẽ không có buổi họp báo vào ngày mai để toàn bộ câu lạc bộ có thể tập trung vào trận đấu quan trọng diễn ra vào thứ Ba.”.
This appointment likely played a significant role in Tarbert's subsequent return to public service in the wake of Trump's accession to the White House.
Cuộc hẹn này có thể đóng một vai trò quan trọng trong việc trở lại dịch vụ công cộng sau khi Tarbert sắp trở lại phục vụ công chúng sau khi Trump Trump gia nhập Nhà Trắng.
Members of a swelling resistance were shot, earning Heydrich the nickname"the Butcher of Prague".[104] This appointment strengthened the collaboration between Himmler and Heydrich, and Himmler was proud to have SS control over a state.
Việc những phần tử chống đối bị bắn đã mang đến cho Heydrich biệt hiệu" Gã đồ tể của Praha".[ 106] Sự bổ nhiệm này của Hitler làm tăng cường mối hợp tác giữa Himmler và Heydrich, và Himmler tự hào vì có quyền kiểm soát SS trên khắp đất nước.
This appointment is part of an overall strategy to increase their sales presence in the US where the Company has seen unprecedented growth in recent years.
Cuộc hẹn này là một phần của chiến lược tổng thể tăng sự hiện diện bán hàng của họ ở Mỹ, nơi Công ty đã chứng kiến sự tăng trưởng chưa từng thấy trong những năm gần đây.
This appointment is usually credited to Beria,
Việc bổ nhiệm này thường được cho
Results: 89, Time: 0.0456

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese