THIS BLESSING in Vietnamese translation

[ðis 'blesiŋ]
[ðis 'blesiŋ]
phước lành này
this blessing
phúc lành này
this blessing
this blessed
phép lành này
this blessing
lời chúc phúc này
ân phước này

Examples of using This blessing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
give thanks to Zeus for receiving this blessing.
tạ ơn Zeus để tiếp nhận phước lành này.
because of A's love this blessing happens.
vì tình yêu của A phúc lành này xảy ra.
Good thing the designers made sure that the people living in here would be able to see this blessing every day!
Điều tốt các nhà thiết kế đã tốt nhất rằng những người dân sống ở đây sẽ có thể nhìn thấy phước lành này mỗi ngày!
then in that love-filled moment with any object this phenomenon, this blessing, is possible.
kì đối thể nào, hiện tượng này, phúc lành này, là có thể.
more than anyone else, received this blessing.
đã nhận được phước lành này.
Mozambique is a nation greatly blessed, and you have a special responsibility to care for this blessing.
quý vị có trách nhiệm đặc biệt chăm sóc cho phúc lành này.
I feel bad for not being able to do things as planned with the agency and members, but this blessing has given me more strength.
Tôi cũng ngạc nhiên vì tôi không thể làm những gì tôi đã lên kế hoạch với công ty và các thành viên, nhưng phước lành này đã cho tôi thêm sức mạnh.
Mozambique is a nation greatly blessed, and you have a special responsibility to care for this blessing.
quý vị có trách nhiệm đặc biệt trong việc chăm sóc phúc lành này.
because without A being present I may not be able to get this blessing again.".
mình có thể không có khả năng có được phúc lành này lần nữa.".
This blessing may not look like we expect it to,
Phước lành nầy có thể không giống
You can give them this Blessing from the heart to help them in their conversion.
Các con có thể chuyển cho họ chúc lành này từ trái tim để giúp họ trong việc hoán cải.
To know this blessing of human nature, one can find
Để biết ân huệ này của bản tính con người,
Through the power of this blessing, all veils, bad karma, and negative tendencies in our body,
Nhờ năng lực của sự ban phước này, mọi ngăn che,
Let this blessing be distributed to all except to my immediate neighbor.".
Để phúc lành này được phân phát cho mọi người trừ mỗi ông hàng xóm ngay cạnh tôi.".
We can also see in this blessing a foreshadowing of God's fulfillment in raising up his annointed King, Jesus the Messiah.
Chúng ta cũng có thể nhận ra trong lời chúc lành này một bóng dáng của sự hoàn thành của Chúa trong việc cho trổi dậy vị Vua được xức dầu, Ðức Giêsu, Đấng Mêsia.
Know that I will return, and together we will see this blessing into the world.
Và cùng nhau ta sẽ để phước lành này sinh ra trong thế giới.
And together we will see this blessing into the world. Know that I will return.
Và cùng nhau ta sẽ để phước lành này sinh ra trong thế giới.
We enjoy this blessing now and we will enjoy it in greater measure in eternity(Rev. 22:1-5).
Hiện nay chúng ta hưởng phước hạnh này, và trong cõi đời đời chúng ta sẽ hưởng bội phần hơn( Khải huyền 22: 1- 5).
Instead, there is space for a theology of the woman worthy of this blessing from God, for her and for her generation”.
Trái lại, không có chỗ cho một nền thần học về phụ nữ vốn sống đúng với phúc lành này của Thiên Chúa dành cho phụ nữ và việc truyền sinh".
When we give to others, this blessing will come back to us.
Nếu người này tặng người kia thì sẽ đem lại điều phúc lành cho người được tặng.
Results: 79, Time: 0.0413

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese