THIS BOY in Vietnamese translation

[ðis boi]
[ðis boi]
cậu bé này
this boy
this little guy
this kid , he
thằng bé này
this boy
this kid
thằng nhóc này
this kid
this boy
this brat
this little punk
đứa trẻ này
this child
this kid
this baby
this boy
this girl
this infant
chàng trai này
this guy
this young man
this boy
this lad
đứa bé này
this child
this baby
this kid
this boy
nhóc này
this kid
this boy
this little
this guy
this girl
this child
this man
this boy
cậu trai này
this boy
this guy
tên này
this guy
this name
this man
this fellow
this prick
this punk
this boy
this nigga
bé trai này

Examples of using This boy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Enri, I think this boy hasn't seen humans before.
Enri, tớ nghĩ đứa bé này chưa nhìn thấy con người bao giờ.
That is what this boy has accomplished.
Đó là những gì chàng trai này đã đạt được.
This boy don't need a doctor Just a good honest job.
Thằng nhóc này đâu cần bác sĩ Chỉ cần một công việc tốt.
You think if you save this boy, God will forgive you?
Anh tưởng cứu thằng bé này, Chúa sẽ tha thứ cho anh?
I understand. Monsieur… This boy belongs to me.
Ta hiểu. đứa trẻ này thuộc về tôi. Thưa anh.
Ringo's Theme(This Boy)".
Ringo' s Theme( This Boy)" Không lời.
Bikou, who is this boy?”.
Bikou, tên nhóc này là ai?”.
This boy sure has lots of requests.
Cậu trai này chắc chắn có nhiều yêu cầu đây.
This boy did the exact thing with another girl before.
Tên này khai trước đó đã làm việc tương tự với một bé gái khác.
Perhaps this boy existed before the flood of Noah.
Có lẽ đứa bé này đã hiện hữu trước khi có nạn lụt của Noah.
This boy is scared to death of the truth.
Chàng trai này sợ sự thật đến chết.
This boy has no heart?
Thằng nhóc này làm gì có trái tim?
This boy, Canyang… Hey.
Thằng bé này, Xán Dương… Cái đồ… Này..
This boy cannot be killed.
Đứa trẻ này không thể chết.
But this boy was too different!
Tên nhóc này rất khác loại!
But I can't leave this boy here….
Em không thể bỏ đứa bé này được….
This boy committed mass murder and will hang for
Tên này phạm tội giết người hàng loạt
This boy is scared to death.
Chàng trai này sợ sự thật đến chết.
This boy doesn't understand.
Thằng nhóc này không hiểu.
This boy practiced his trade somewhere before.
Gã này hành nghề buôn bán ở đâu đó trước đây.
Results: 626, Time: 0.061

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese