THIS CAUSE in Vietnamese translation

[ðis kɔːz]
[ðis kɔːz]
nguyên nhân này
this cause
this reason
này vì
this for
this because
it because
it for
this as
these because
this since
for its
here because
as it
điều này gây ra
this causes
this triggers
this poses
this puts
this induces
this sparked
this provokes
cớ đó
this cause
điều này khiến
this makes
this causes
this led
this leaves
this puts
this prompted
this got
this gives
this brings
this keeps

Examples of using This cause in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
For this cause a man will leave his father
cớ đó, người nam lìa cha mẹ mình
Shouldn't this cause us in the Church to behave in the same way?
Có nên điều này khiến chúng ta trong Giáo hội hành xử theo cùng một cách?
And said, For this cause shall a man leave father and mother,
Và có phán rằng: Vì cớ đó người nam sẽ lìa cha mẹ,
For this cause many are weak and sickly among you, and many sleep.
Ấy vì cớ đó mà trong anh em có nhiều kẻ tật nguyền, đau ốm, và có lắm kẻ ngủ.
This cause can be eradicated; there is a path to its eradication.
Nguyên nhân nầy có thể bị nhổ tận gốc và có con Đường dành cho việc nhổ gốc đau khổ.
But indeed for this cause I have made you stand:
Nhưng vì cớ nầy ta để ngươi còn sống,
The aim of Mister Global is to promote environmental awareness, and we have been promoting this cause ever since we started in 2014.
Mục đích của Mister Global là nâng cao nhận thức về môi trường và chúng tôi đã làm điều này kể từ năm 2014.
And so I would happily become a student to anyone who could teach me the nature of this cause.
Tôi sẽ sẵn sàng trở thành học trò của bất kỳ người nào là người nếu dạy những vận hành của loại nguyên nhân đó.
the Latin American financial crisis and others are attributed to this cause.
chính Mỹ Latinh và những người khác được cho là do nguyên nhân này.
How big an impact does all this cause?
hàng năm của Internet: Tất cả tác động này gây ra bao nhiêu?
As soon as you have identified this cause, you can use Transformational Vocabulary(influencing your emotions by describing them differently) and express your exhaustion by saying“I'm feeling a little droopy.”.
Ngay khi bạn xác định được nguyên nhân này, bạn có thể sử dụng Từ vựng Chuyển đổi( ảnh hưởng đến cảm xúc của bạn bằng cách mô tả chúng một cách khác nhau) và thể hiện sự kiệt sức của bạn bằng cách nói rằng“ Tôi cảm thấy hơi phê.”.
Symptoms of this cause swelling of the lips,
Các triệu chứng của điều này gây ra sưng của môi,
So please find out what your response is to this cause, to this suffering; not what somebody else's words are,
Vì vậy làm ơn hãy tìm ra phản ứng của bạn đến nguyên nhân này, đến đau khổ này,
For this cause have I sent unto you Timotheus, who shall bring
cớ đó tôi đã sai Ti- mô- thê đến
This cause some people to give forex trading another look, and consider it as something more than a hobby or fun pastime.
Điều này gây ra một số người cho các tùy chọn nhị phân giao dịch một cái nhìn khác, và xem xét nó như một cái gì đó nhiều hơn một sở thích hoặc trò tiêu khiển thú vị.
And for this cause I said that*he is a wicked man,
Và vì nguyên nhân này nên ta nói rằng hắn là một kẻ ác,
This cause some people to give forex trading another look, and consider it as something more than a hobby or fun pastime.
Điều này khiến một số người đưa ra tín hiệu tùy chọn nhị phân giao dịch một giao diện khác, và coi nó như một thứ gì đó hơn là sở thích hoặc trò tiêu khiển thú vị.
This cause some people to give foreign exchange trading another look, and consider it as something more than a hobby or fun pastime.
Điều này gây ra một số người để cung cấp cho giao dịch tùy chọn nhị phân một cái nhìn khác, và xem xét nó như một cái gì đó nhiều hơn một sở thích hoặc trò tiêu khiển thú vị.
Wayne Honeycutt, president and chief executive of the Soil Health Institute, added:“I'm grateful Wrangler has taken up this cause, because the potential to transform agricultural lands with soil health practices is tremendous.
Wayne Honeycutt, chủ tịch kiêm giám đốc điều hành của Viện Y tế Đất, nói thêm:" Tôi biết ơn Wrangler đã đưa ra nguyên nhân này, bởi vì tiềm năng chuyển đổi đất nông nghiệp sang thực hành chăm sóc đất đai là rất lớn.
a function of three further probabilities: the prior probability of the cause, the probability of the effect given this cause, and the probability of the effect without this cause..
xác suất của hiệu ứng được nguyên nhân này và xác suất của hiệu ứng không có nó gây ra.
Results: 114, Time: 0.0547

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese