THIS CHANGE WILL in Vietnamese translation

[ðis tʃeindʒ wil]
[ðis tʃeindʒ wil]
thay đổi này sẽ
this change will
this change would
this change is going
this shift will
this change should
sự thay đổi này sẽ
this change will
this shift will
this change would
this shift would
this change is going
this shift is

Examples of using This change will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
dll file, this change will be reverted whenever Windows 10 updates itself.
dll, nhưng những thay đổi này sẽ mất khi Windows 10 cập nhật.
But this change will ensure that Vietnam has access to the equipment it needs to defend itself,
Thay đổi này sẽ đảm bảo rằng Việt Nam có thể
But this change will ensure that Vietnam has access to the equipment it needs to defend itself
Nhưng sự thay đổi này sẽ đảm bảo rằng Việt Nam được tiếp
This change will not impact any previously created variation labels or the ability to schedule translation activities
Thay đổi này sẽ không ảnh hưởng đến bất kỳ nhãn biến thể đã tạo trước đó
This change will ensure that Vietnam has access to the equipment that it needs to defend itself,” Mr Obama said in a press conference with Vietnamese President Tran Dai Quang on Monday.
Sự thay đổi này sẽ đảm bảo cho Việt Nam sẽ tiếp cận với các thiết bị cần thiết để tự vệ”, ông Obama phát biểu tại một cuộc họp báo cùng Chủ tịch nước Việt Nam Trần Đại Quang.
This change will enable us to focus on providing the best editing and moderation experience within Google Maps on both desktop
Thay đổi này sẽ cho phép chúng tôi tập trung vào việc cung cấp trải nghiệm chỉnh sửa
This change will affect system menus, app labels,
Sự thay đổi này sẽ ảnh hưởng đến hệ thống menu,
tables in this manner, certain that this change will increase action and create a more enjoyable experience.
danh theo cách này, chắc chắn rằng sự thay đổi này sẽ làm tăng hành động và tạo ra một trải nghiệm thú vị hơn.
This change will happen not just because researchers care about ethics as an end, but also because researchers care about
Sự thay đổi này sẽ xảy ra không chỉ vì các nhà nghiên cứu quan tâm về đạo đức
This change will ensure that Vietnam has access to the equipment that it needs to defend itself,” Mr Obama said in a press conference with Vietnamese President Tran Dai Quang on Monday.
Sự thay đổi này sẽ đảm bảo rằng Việt Nam có quyền tiếp cận các thiết bị mà nó cần để tự bảo vệ mình”, ông Obama nói trong một cuộc họp báo với Chủ tịch nước Trần Đại Quang vào thứ ba.
In particular, this change will benefit Asian exporters by reducing paperwork for faster clearance and improved transit time to the U.S.
Đặc biệt, sự thay đổi này sẽ có lợi cho các nhà xuất khẩu châu Á thông qua việc giảm thủ tục giấy tờ, thông quan nhanh hơn và cải thiện thời gian vận chuyển toàn trình đến Mỹ.
This year will be the year of development for many African countries in terms of emergency medical service, and this change will go deep in the current systems of emergency care.
Năm nay sẽ là năm phát triển của nhiều quốc gia châu Phi về dịch vụ y tế khẩn cấp, và sự thay đổi này sẽ đi sâu vào Lát.
Although the 992-generation 911 will be the first to be offered with hybrid technology, that this change will have no noticeable impact on the car's exterior design.
Một lthough các 992 thế hệ mới 911 sẽ là người đầu tiên được cung cấp với công nghệ hybrid, Autocar hiểu rằng sự thay đổi này sẽ không có tác động đáng kể về thiết kế bên ngoài của xe.
Although, as far as I currently know, Apple devices still do not support the sizes attribute, this change will be useful for the future when they eventually do.
Mặc dù, theo như tôi hiện biết, các thiết bị của Apple vẫn không hỗ trợ thuộc tính size, sự thay đổi này sẽ hữu ích cho tương lai khi họ thực hiện.
This change will now favor those players that show true leadership not only in shaping the built environment but also in ensuring sustainable development that will benefit future generations.”.
Việc thay đổi này từ nay sẽ giúp các đơn vị đoạt giải chứng tỏ vai trò lãnh đạo thực sự không chỉ bằng việc có ảnh hưởng lớn đến môi trường xây dựng mà còn đảm bảo sự phát triển bền vững giúp ích cho thế hệ mai sau.”.
Similarly to how policies are enforced on Facebook, this change will allow us to enforce our policies more consistently and hold people accountable for what they post on Instagram,” the
Tương tự như cách các chính sách được thi hành trên Facebook, thay đổi này sẽ cho phép chúng tôi thực thi chính sách của mình một cách nhất quán hơn
While this change will tackle the potential abuse of a large but disparate group of smaller channels, we also know
Mặc dù thay đổi này sẽ giải quyết vấn đề vi phạm của một số lượng lớn những channel nhỏ,
that can be processed, and supporters hope that this change will allow Bitcoin Cash to compete with the volume of transactions that PayPal and Visa can handle
những người ủng hộ hy vọng rằng sự thay đổi này sẽ cho phép Bitcoin Cash cạnh tranh với khối lượng giao dịch
This change will encourage applicants to ensure that they can speak English
Thay đổi này sẽ khuyến khích các ứng viên đảm bảo
While this change will tackle the potential abuse of a large but disparate group of smaller channels, we also know
Mặc dù sự thay đổi này sẽ giải quyết sự lạm dụng tiềm ẩn của một nhóm kênh nhỏ hơn
Results: 165, Time: 0.0484

This change will in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese