THIS CHOICE in Vietnamese translation

[ðis tʃois]
[ðis tʃois]
lựa chọn này
this option
this choice
this selection
choose this
selecting this
this pick
this alternative
this selectable
điều này sự lựa chọn
this choice

Examples of using This choice in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's their choice and this choice has to be respected.
Đólựa chọn của họ, và lựa chọn đó cần được ủng hộ.
Not everyone can understand this choice.
Không phải ai cũng biết cho sự lựa chọn này.
Are there any other factors that will influence this choice?
Vậy còn yếu tố nào khác ảnh hưởng tới lựa chọn này nữa không?
There is a science behind this choice.
Có thực sự khoa học đằng sau sự lựa chọn đó.
But do you know why this choice?
Vậy bạn biết đâu là lý do cho sự chọn lựa này?
For most people, this choice comes down to cost.
Đối với nhiều người, mặc dù, sự lựa chọn đi xuống chi phí.
I believe that she will succeed with this choice.
Mình tin mình sẽ thành công với lựa chọn đó.
You could need to scroll a little bit to find this choice.
Có thể bạn sẽ phải cuộn xuống đôi chút để tìm được tùy chọn này.
You will regret this choice.
Bạn sẽ hối hận vì sự lựa chọn ấy.
You will spend the next 40 years regretting this choice.
Bạn sẽ hối hận 10 năm sau nếu thực hiện những lựa chọn này.
Your dream has you confronting this choice.
Giấc mơ này cho thấy bạn đang đứng trước những sự lựa chọn.
Only humans can make this choice.”.
Chỉ có con người mới đưa ra sự lựa chọn ấy”.
Tell me about this choice.
Hãy giải thích về sự lựa chọn đó.
This choice should be examined and gone over by
Điều này sự lựa chọn nhu cầu được đi qua
This choice should be talked about
Điều này sự lựa chọn nhu cầu được đi qua
This choice needs to be shared and gone over by
Điều này sự lựa chọn nhu cầu được đi qua
In the religious awareness of the Old Testament, this choice increasingly takes the form of a rigorous and universalistic monotheism.
Theo nhận thức về tôn giáo của Cựu Ước thì việc chọn lựa này càng ngày càng có hình thức khuynh hướng độc thần sát nghĩa và phổ quát.
I cannot judge if this choice is made for this reason, or for another, because I don't know the internal politics.”.
Tôi không thể phán xét nếu chọn lựa này được thực hiện vì lý do này, hay vì lý do khác, vì tôi không biết tình hình chính trị nội bộ.
They use the arguments of choice, but this choice applies to the needs of the mother not the child.
Họ dùng những lý luận của sự chọn lựa, nhưng sự chọn lựa này chỉ dành cho những nhu cầu của người mẹ chứ không phải là của đứa con.
The most effective way to help them in this choice is to invest in their education.
Cách thế hữu hiệu nhất để giúp người trẻ trong chọn lựa này là đầu tư vào giáo dục.
Results: 574, Time: 0.0343

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese